・家に 帰った後で 、おせち料理を 食べます。 ・ぼくの家は はつもうでに 行く前に かようり おせち料理を 食べます。 ・A: テトに バインチュン という 料理を 食べます。 B: それは どんな料理ですか。 別米老草王千 お正月の料理 Món ăn ngày tết của Nhật Bản

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 9Nguồn: 4 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài này dạy cấu trúc `trước khi`/`sau khi` để mô tả trình tự thời gian của hành động hoặc nghi thức.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Mục tiêu Biết cách nói về thời điểm thực hiện hành động nào đó là trước hay sau hành động khác. Biết cách giải thích một khái niệm hoặc hiện tượng nào đó.

聞いてみましょう・読んでみましょう Kaori và Takeshi nói về thứ tự làm việc dịp tết.

  • Sắp xếp các việc theo thứ tự: Ví dụ はつもうでに行く, おせち料理を食べる.

ぶんけい Vる前に/Vた後で

  1. 朝、家族で はつもうでに 行きます。そして、家に 帰った後で、おせち料理を 食べます。
  2. ぼくの家は はつもうでに 行く前に おせち料理を 食べます。
  3. みんなでおぞうにを 食べる前に、新しい年のあいさつをします。
  4. A: お正月に 何を しますか。B: 毎年 おはかに 行った後で、祖父の家へ 行きます。

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Nhóm bài theo cụm:

  • Nhận ra mối quan hệ thời gian giữa hai hành động (trước vs sau).
  • Chuyển câu có Vます sang cấu trúc Vる前に hoặc Vた後で.
  • Luyện kể thói quen tết bằng thứ tự thời gian tự nhiên, rồi đổi vai nói/chạy lại hội thoại.

Kiến thức cần nhớ

  • Biểu đạt thứ tự thời gian
  • Chuyển đổi câu kể lịch sự sang mẫu ngữ pháp
  • Miêu tả hoạt động lễ tết

Từ vựng

前に
Nghĩa 'trước khi'; đặt trước hành động xảy ra sau đó.
後で
Nghĩa 'sau khi'; dùng để mô tả sự kiện đến sau mốc thời gian.
おせち料理
Món ăn mừng tết; dùng làm ví dụ thời điểm dùng đến.

Tự kiểm tra

So sánh ví dụ (1) và (2): khác biệt về vị trí từ `前に`/`後で` thể hiện gì?

(1) nhấn mạnh hành động sau (`帰った後で`), (2) nhấn mạnh hành động trước (`行く前に`).

Trong câu mẫu 4, hành động nào diễn ra trước?

`おはかに 行く` diễn ra trước `祖父の家へ 行く`.

Mục nghe có trọng tâm luyện theo thứ tự nào?

Tuần tự hoạt động đón tết và các bước làm lễ/ăn uống.

Hạn chế bài học

  • Bản gốc có một số chỗ thiếu dấu cách trong chữ Việt, không ảnh hưởng cấu trúc ngữ pháp.
  • Không bao gồm nội dung bảng đáp án mở rộng ở trang 103.