・フエに 大きい台風が 来ているそうですよ。 ・町の人は「水や 食べ物が 買えなくて困っている。」と言っていました。 ・水や食べ物を 送るために お金を集めませんか。 心送死洋貧石 せいした たいおう 地震と日本での対応 Động đất và cách ứng phó ở Nhật Bản

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 9Nguồn: 4 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài này rèn cách nói lại thông tin nghe được (không phải trải nghiệm trực tiếp), kèm theo chỉ định nguồn tin như `ニュースによると`.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Mục tiêu Biết cách truyền đạt thông tin nhận được. Biết cách đề xuất việc mình định làm để giúp người gặp khó khăn.

聞いてみましょう・読んでみましょう Ngân và Haruki trao đổi về tin động đất/thiên tai ở Huế.

  • Tin động đất, thiệt hại đã diễn ra như thế nào?
  • Chọn tranh thể hiện bão/lũ/thiên tai.
  • Đề xuất giúp đỡ và quyên góp.

文型 〜そうです (nghe ai đó nói là ...)

  1. きのう、日本で地しんが あったそうです。
  2. 今、フエに 大きい台風が 来ているそうですよ。
  3. ニュースによると、たくさんの人が 別の町へ ひなんしたそうです。

Biến dạng:

  • Động từ: 来るそうです / 来ないそうです / 来たそうです / 来なかったそうです
  • Danh từ: 休みなんです / 休みではないんです...

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Mẫu học:

  • Dùng 〜そうです khi truyền đạt tin mới nghe từ người khác, báo chí hoặc thông tin gián tiếp.
  • So sánh cách dùng với ~によると để biểu thị nguồn tin.
  • Luyện biến đổi động từ/tính từ theo thì hiện tại/phủ định/quá khứ trước そうです.

Kiến thức cần nhớ

  • Ngôn ngữ gián tiếp/hạ nguồn
  • Biến đổi hình thái trước そうです
  • Nói về thiên tai và hỗ trợ cộng đồng

Từ vựng

そうです (聞き取り)
Diễn đạt 'nghe nói là…'.
によると
Theo / based on; xác định nguồn thông tin.
ひなん
Di tản; làm từ trong ngữ cảnh tin thiên tai.

Tự kiểm tra

`ニュースによると` cho biết điều gì trong câu 5?

Nguồn gốc của thông tin (là theo tin tức).

Trong ví dụ 1 và 2, `そうです` dùng khi nào?

Khi thông tin được truyền lại từ người khác, chưa phải trải nghiệm trực tiếp.

Mục tiêu của bài khuyến nghị hành động nào với thông tin thảm họa?

Góp tiền/đồ dùng để hỗ trợ người gặp khó khăn.

Hạn chế bài học

  • Cùng phần 1–3 có một số chữ bị sai do OCR (`地しん`, `ぼ金`...) nhưng ý nghĩa vẫn theo nguyên bản.
  • Không cung cấp đáp án chép lại đầy đủ cho bài thực hành chuyển đổi ngữ pháp.