我会说中文 Mình biết nói tiếng Trung Quốc ······会·····吗? ······会······ ······不会······
Tóm tắt
Bài học giới thiệu cách nói khả năng với `huì` và cách hỏi - đáp về biết tiếng Trung, tiếng Anh.
Hiểu bài
Wǒ huì Zhōngwén
我会中文。
Wǒ huì Zhōngwén. Wǒ huì Yīngyǔ. Tā huì Zhōngwén. Nǐ jiějie huì Zhōngwén ma? Nǐ huì Zhōngwén ma? Wǒ huì Zhōngwén. Nǐ yǒu Zhōngwén shū ma? Yǒu, wǒ yǒu liǎng běn Zhōngwén shū. Guó'ān, nǐ huì Yīngyǔ ma? Wǒ huì Yīngyǔ. Wǒ dìdì yě huì Yīngyǔ.
1. Em hãy nghe và nhắc lại
- huì Zhōngwén
- huì Yīngyǔ
- yě huì Yīngyǔ
- Zhōngwén shū
- yǒu Zhōngwén shū
- liǎng běn Zhōngwén shū