Bảng từ vựng

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 3Nguồn: 3 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bảng từ vựng gồm các đơn vị phổ thông của đơn vị 2, từ bám vào hội thoại cơ bản đến danh từ chỉ người, đồ vật, mạo từ. Kèm thêm bài tập luyện chữ Hán liên quan cuối trang.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

BẢNG TỪ VỰNG

STT 1 Bàba 爸爸 bố Bài 6 STT 2 bān 班 lớp Bài 7 STT 3 běnzi 本子 vở Bài 5 STT 4 bǐ 笔 bút Bài 6 STT 5 bù 不 không Bài 5 STT 6 de 的 của (ai đó) Bài 6 STT 7 hǎo 好 tốt, khoẻ Bài 5 STT 8 hěn 很 rất Bài 5 STT 9 jiào 叫 gọi Bài 7 STT 10 lǎoshī 老师 thầy giáo, cô giáo Bài 5 STT 11 ma 吗 ... không? Bài 5 STT 12 māma 妈妈 mẹ Bài 6 STT 13 míngzi 名字 tên Bài 7 STT 14 nà 那 kia Bài 5 STT 15 ne 呢 ... thì sao Bài 7 STT 16 nǐ 你 bạn Bài 5 STT 17 nǐmen 你们 các bạn, các cậu Bài 6 STT 18 nín 您 thầy, cô, ông, bà (lịch sự) Bài 5 STT 19 péngyou 朋友 bạn, bạn bè Bài 6 STT 20 shéi 谁 ai Bài 6 STT 21 shénme 什么 gì, cái gì Bài 7 STT 22 shì 是 là Bài 5 STT 23 shū 书 sách Bài 6 STT 24 shūbāo 书包 cặp sách Bài 6 STT 25 tā 她 chị ấy, cô ấy, bạn ấy (nữ) Bài 6 STT 26 tā 他 anh ấy, bạn ấy (nam) Bài 6 STT 27 tāmen 他们 họ, các bạn ấy Bài 6 STT 28 tóngxué 同学 bạn học Bài 7 STT 29 wǒ 我 tớ, tôi Bài 5 STT 30 wǒmen 我们 chúng ta, chúng mình, chúng tôi Bài 6 STT 31 xiàngpí 橡皮 cục tẩy, cục gôm Bài 6 STT 32 xièxie 谢谢 cảm ơn Bài 5 STT 33 xìng 姓 họ Bài 7 STT 34 zhè 这 đây Bài 5

  1. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

女 子 不 少 口

  1. Em hãy tìm nét giống nét in đậm trong các chữ dưới đây.

(đề bài dạng ô chữ theo bảng) 1 一 大 六 十 ... 2 丿 十 下 正 ... 3 丶 六 不 小 ... 4 丿 九 月 几 ... 5 丶 八 人 天 ...

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Tập từ vựng cuối đơn vị: bảng tra nhanh âm, chữ Hán, nghĩa tiếng Việt và bài tương ứng. Mục này dùng cho ôn tập hệ thống hoá từ đã học trong chủ điểm bạn bè-mái trường.

Kiến thức cần nhớ

  • trừu tượng hóa từ vựng
  • thẻ mục gốc/nhóm
  • liên kết chữ Hán - nghĩa

Từ vựng

BẢNG TỪ VỰNG
Danh mục từ học trong sách theo bài
běnzi
本子, vở
tóng xué
同学, bạn học
shénme
什么

Tự kiểm tra

Trong bảng từ vựng này có mục nào chỉ người thân là 'mẹ'?

māma = 妈妈.

Từ 'nǐmen' trong bảng có nghĩa gì?

你们, các bạn, các cậu.

Hạn chế bài học

  • Một số mục 'phần bài tập' cuối trang 80 trình bày dạng ô tìm nét tương ứng và không đầy đủ nội dung chi tiết do OCR bảng phức tạp.

Nguồn: Tiếng Trung Quốc 3, tập mộtTrang 78-80

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.