复习 (1) Ôn tập (1)
Tóm tắt: Bài ôn tập 1 kiểm tra toàn diện các nội dung đã học ở bài 5–7: phát âm, từ vựng, cấu trúc câu hỏi đáp, biến điệu và ứng xử giao tiếp cơ bản.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Fùxí (1) 复习(1) ÔN TẬP (1)
- Em hãy nghe và chọn các âm nghe được.
shūbāo | xiàngpí | tóngxué péngyou | běnzi | xièxie míngzi | lǎoshī | xuéxiào
- Em hãy nghe và viết phiên âm.
a) Âm đầu
- ⭐ímen
- ⭐énme
- hěn ⭐ǎo
- bù ☆í
- gōng☆én
- lán☆è
b) Vần và thanh điệu
- w☆men
- m☆ma
- x☆ Ruǎn
- n☆nǎi
- píngg☆
- yīsh☆
- Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.
1 a) nǐ hǎo b) nín hǎo 2 a) bèizi b) bèi zi 3 a) běnshì b) běnzhì 4 a) lǎoshī b) lǎoshì 5 a) tóngxué b) tóng xié 6 a) yǔyán b) yùyán
- Em hãy diễn và đọc đúng biến diệu của yī, bù.
1 bu qù 2 bu zhīdào 3 yī qiān 4 yī dìng 5 yī běn 6 yī nián
- Em hãy xem tranh và phán đoán đúng sai.
bù hǎo 不好 xiàngpí 橡皮 lǎoshī 老师 běnzi 本子
- Em hãy đọc và chọn câu trả lời đúng.
1 Zhè shì nǐ tóngxué ma? 2 Nǐ hǎo ma? 3 Tā shì nǐ péngyou ma? 4 Tā jiào shénme míngzi? A. Wǒ hěn hǎo, xièxiè! B. Tā bù shì wǒ péngyou. C. Tā jiào Míngyīng. D. Shì.
- Chúng mình cùng chơi trò chơi.
Giáo viên phát cho mỗi bạn học sinh một thẻ tên và đọc lời bài hát theo giai điệu bất kì:
Nǐ hǎo! Nǐ hǎo! Nǐ hǎo ma? Shéi hé shéi shì péngyou? Nǐ hǎo! Nǐ hǎo! Wǒ hěn hǎo! X hé Y shì hǎo péngyou.
Hai bạn được gọi tên cầm thẻ tên X và Y đứng lên chào nhau, cùng nói: Nǐ shì wǒ de hǎo péngyou. Sau đó ngồi xuống và tiếp tục lượt.
Cách người Trung Quốc gọi tên người khác
Người Trung Quốc thường sử dụng họ kèm theo các từ chỉ người như cô giáo, thầy giáo, bạn, bác... để gọi và nói chuyện với nhau. Ví dụ: cô Phạm Thu Hà sẽ được gọi là cô Phạm (范老师), thầy Lý Quang Hưng sẽ được gọi là thầy Lý (李老师).
Trong trường hợp thân mật, như bạn bè nói chuyện với nhau hoặc người lớn nói với người ít tuổi, có thể trực tiếp gọi tên như người Việt Nam, ví dụ: 明英, 河芳, 国安...
Míngyīng 明英
Lǐ lǎoshī 李老师
Gợi ý học bài
Được biên soạnÔn tập tổng hợp toàn bài: nhận diện âm đầu/vần/ thanh, bám biến âm, phân biệt đáp án, và kiểm tra phản xạ giao tiếp (giới thiệu/nhận dạng bạn bè, trả lời ngắn). Có hoạt động chơi tạo ngữ cảnh học tập.
Kiến thức cần nhớ
- ôn tập âm đầu
- ôn tập vần và thanh
- biến diệu
- phản hồi đúng/sai
Từ vựng
- fùxí
- 复习, ôn tập
- bu qù
- 不去
- Nǐ hǎo ma
- Bạn có khỏe không?
Tự kiểm tra
Trong phần 7, học sinh được cho thẻ tên để làm gì?
Đóng vai trò đối thoại chọn tên X và Y rồi nói "Nǐ shì wǒ de hǎo péngyou."
Bài ôn tập yêu cầu học sinh luyện phân biệt âm nào theo mục 3?
Các từ nghe như nǐ hǎo/nín hǎo và các cặp vựng có vần dễ nhầm.