我们学发音 (3) Chúng em học phát âm (3) Các vần ian, in, iang, ing, iong, ua, uo, uai, uei (ui), uan, uen (un), uang, ueng Các âm đầu zh, ch, sh, r

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 3Nguồn: 7 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 3 hướng dẫn phát âm các tổ hợp ian, in, iang..., uo/uai/uei... và các âm đầu đặc trưng zh/ch/sh/r; học sinh đọc mẫu, nghe nhận dạng và giải hoạt động trò chơi.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Women xué fāyīn 我们学发音(3) CHÚNG EM HỌC PHÁT ÂM (3)

MỤC TIÊU – Phát âm đúng các vần ian, in, iang, ing, iong, ua, uo, uai, uei (ui), uan, uen (un), uang, ueng – Phát âm đúng các âm đầu zh, ch, sh, r

Gēn wǒ xué 跟我学 1 ian in iang ing iong 3/1

1 yán 2 lín

Em hãy đọc các âm dưới đây.

3 yáng 4 tīng 5 yóuyǒng

Em hãy đọc các âm dưới đây.

yān | qiān | yín | qín yáng | xiǎng | yōng | xiōng

ua uo uai uei (ui)

1 wà 2 wǒ 3 wāi 4 wèi 5 shuǐ

Em hãy đọc các âm dưới đây.

wá | huá | wō | guō wài | huài | wěi | tuǐ

zh ch sh r

1 zhǐ 2 chē 3 shū 4 rì

Em hãy đọc các âm dưới đây.

zhī | chí | shǐ | rì zhuī | chuí | shuǐ | ruì

1 uan 2 uen (un)

1 wǎn 2 chuán 3 wèn 4 chūn

Em hãy đọc các âm dưới đây.

wān | zhuān | wán | chuán wěn | zhǔn | wèn | shùn

uang ueng

chuáng

fùwēng

Em hãy đọc các âm dưới đây.

wàng | zhuàng | wáng | chuáng wǎng | shuǎng | wēng | wèng

  1. Em hãy nghe và đọc các âm dưới đây.

wên wán wăng wèng wēng tuán guǎng shùn

  1. Chúng mình cùng chơi giải ô chữ.

Em hãy nghe và điền các từ nghe được vào ô chữ hàng ngang theo mẫu.

c h u á n g (ô chữ 4 hàng, chưa điền nội dung trong OCR)

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Mở rộng thêm các cụm âm tiết phức tạp hơn gồm ian/uan/uang... và âm đầu lưỡi cong zh ch sh r. Bài cũng đưa trò chơi giải ô chữ để kiểm tra khả năng nghe và đọc lại âm tiết.

Kiến thức cần nhớ

  • Âm tiết ghép với ranh giới âm đệm
  • Âm đầu thanh thập

Từ vựng

zh/ch/sh/r
Nhóm âm đầu trong bài 3
oi/uan/ueng
Các tổ hợp vần mở rộng trong giai đoạn này
giải ô chữ
Hoạt động nghe-điền từ theo âm vị mẫu

Tự kiểm tra

Âm đầu nào được nêu trong mục tiêu của bài này?

zh, ch, sh, r.

Tên bài nào được ghi ở đầu bài này?

我们学发音 (3) – Chúng em học phát âm (3).