我们学发音 (3) Chúng em học phát âm (3) Các vần ian, in, iang, ing, iong, ua, uo, uai, uei (ui), uan, uen (un), uang, ueng Các âm đầu zh, ch, sh, r
Tóm tắt: Bài 3 hướng dẫn phát âm các tổ hợp ian, in, iang..., uo/uai/uei... và các âm đầu đặc trưng zh/ch/sh/r; học sinh đọc mẫu, nghe nhận dạng và giải hoạt động trò chơi.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Women xué fāyīn 我们学发音(3) CHÚNG EM HỌC PHÁT ÂM (3)
MỤC TIÊU – Phát âm đúng các vần ian, in, iang, ing, iong, ua, uo, uai, uei (ui), uan, uen (un), uang, ueng – Phát âm đúng các âm đầu zh, ch, sh, r
Gēn wǒ xué 跟我学 1 ian in iang ing iong 3/1
1 yán 2 lín
Em hãy đọc các âm dưới đây.
3 yáng 4 tīng 5 yóuyǒng
Em hãy đọc các âm dưới đây.
yān | qiān | yín | qín yáng | xiǎng | yōng | xiōng
ua uo uai uei (ui)
1 wà 2 wǒ 3 wāi 4 wèi 5 shuǐ
Em hãy đọc các âm dưới đây.
wá | huá | wō | guō wài | huài | wěi | tuǐ
zh ch sh r
1 zhǐ 2 chē 3 shū 4 rì
Em hãy đọc các âm dưới đây.
zhī | chí | shǐ | rì zhuī | chuí | shuǐ | ruì
1 uan 2 uen (un)
1 wǎn 2 chuán 3 wèn 4 chūn
Em hãy đọc các âm dưới đây.
wān | zhuān | wán | chuán wěn | zhǔn | wèn | shùn
uang ueng
chuáng
fùwēng
Em hãy đọc các âm dưới đây.
wàng | zhuàng | wáng | chuáng wǎng | shuǎng | wēng | wèng
- Em hãy nghe và đọc các âm dưới đây.
wên wán wăng wèng wēng tuán guǎng shùn
- Chúng mình cùng chơi giải ô chữ.
Em hãy nghe và điền các từ nghe được vào ô chữ hàng ngang theo mẫu.
c h u á n g (ô chữ 4 hàng, chưa điền nội dung trong OCR)
Gợi ý học bài
Được biên soạnMở rộng thêm các cụm âm tiết phức tạp hơn gồm ian/uan/uang... và âm đầu lưỡi cong zh ch sh r. Bài cũng đưa trò chơi giải ô chữ để kiểm tra khả năng nghe và đọc lại âm tiết.
Kiến thức cần nhớ
- Âm tiết ghép với ranh giới âm đệm
- Âm đầu thanh thập
Từ vựng
- zh/ch/sh/r
- Nhóm âm đầu trong bài 3
- oi/uan/ueng
- Các tổ hợp vần mở rộng trong giai đoạn này
- giải ô chữ
- Hoạt động nghe-điền từ theo âm vị mẫu
Tự kiểm tra
Âm đầu nào được nêu trong mục tiêu của bài này?
zh, ch, sh, r.
Tên bài nào được ghi ở đầu bài này?
我们学发音 (3) – Chúng em học phát âm (3).