我们学发音 (4) Chúng em học phát âm (4) Các vần ü, ün, üe, üɑn, er (r) Các âm đầu z, c, s Thanh nhẹ Biến điệu của thanh 3
Tóm tắt: Chủ đề bài 4 gồm luyện âm đặc biệt với âm 'ü' và âm r, luyện đọc er, z/c/s, rồi nhấn mạnh thanh nhẹ và biến thanh 3, kèm hoạt động nghe-phân biệt và hát hội thoại.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Wǒmen xué fāyīn 我们学发音 (4) CHÚNG EM HỌC PHÁT ÂM (4)
MỤC TIÊU – Phát âm đúng các vần ü, ün, üe, üan, er (r) – Phát âm đúng các âm đầu z, c, s – Biết cách đọc thanh nhẹ – Biết cách đọc biến điệu thanh 3
Gēn wǒ xué 跟我学
1 ü ün
1 yú 2 lǜ 3 yún 4 qún
Em hãy đọc các âm dưới đây.
yū | jū | yún | xún yǔ | nǚ | yùn | xùn
üe üan
1 Yuènán 2 kǒngquè 3 yīyuàn 4 chūnjuǎn
Em hãy đọc các âm dưới đây.
yūē | juē | yuán | quán nüè | què | yuǎn | xuǎn
Gēn wǒ xué 跟我学
zǐ cí sì
- zǐ
- cídiǎn TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT
- sì
Em hãy đọc các âm dưới đây.
zǐ | sǐ | cí | shí sǐ | zǐ | zì | sì
er
1 érzi 2 nǚ'ér
2 Thanh nhẹ māma
1 gēge 2 mèimei 3 wáwa 4 wěiba
Em hãy đọc các âm dưới đây.
értóng ěrduo èrshí huār niǎor tóur
Gēn wǒ xué 跟我学 4
nǐ hǎo → ní hǎo
Nǐ hǎo! Nǐ hǎo!
Em hãy đọc các âm dưới đây.
nǐ hǎo → ní hǎo wǔ bǐ → wú bǐ Fǎyǔ → Fáyǔ zǐnǚ → zínǚ
Gēn wǒ liàn 跟我练 4
- Em hãy nghe và chọn âm nghe được. a. Chọn âm đầu
sh ch zh r z c s b p m
ang ui o
b. Chọn vần
1 ch an ang en eng 2 h u ua ui un 3 q ia ie iu in 4 j ü ün üe üan
- Chúng mình cùng hát nhé.
Nǐ hǎo ma? Lǎoshī hǎo ma? Wǒmen dōu hěn hǎo, nǐ ne? Wǒ hěn hǎo. Wǒ bà mā hěn hǎo. Wǒmen dōu hěn hǎo. Zàijiàn!
Gợi ý học bài
Được biên soạnBài cuối của chủ điểm 1 tập trung vào âm cuối khó (ü, üe, üan, er), âm đầu z/c/s, rồi tới ngữ điệu nhẹ và biến thanh 3; có phần luyện chọn âm đầu, chọn vần và hội thoại có tính ứng dụng.
Kiến thức cần nhớ
- Thí dụ âm thanh thanh nhẹ
- Biến điệu thanh 3
- Âm trầm 'ü', 'er'
Từ vựng
- nǐ hǎo
- 你好, xin chào
- thanh nhẹ
- Thanh điệu nhẹ trong một số âm tiết
- z, c, s
- Nhóm âm đầu cần phân biệt ở bài này
Tự kiểm tra
Bài 4 có yêu cầu về loại gì ngoài phát âm âm 'ü'?
Phát âm âm đầu z, c, s và đọc biến điệu thanh 3, thanh nhẹ.
Trong mục 'Chúng mình cùng hát', câu đầu tiên là gì?
Nǐ hǎo ma? Lǎoshī hǎo ma? Wǒmen dōu hěn hǎo, nǐ ne?