下雨了 Mua rồi 了 了吗?
Tóm tắt: Bài 11 luyện mô tả thời tiết và biến đổi thời tiết theo ngày, dùng cấu trúc …了, câu hỏi có / đã không, và mở rộng vào kỹ năng nói kể lại.
Đọc trong sáchNội dung bài học
第十三课 Xià yǔ le 下雨了 MỤC TIÊU: Biết cách miêu tả về sự thay đổi thời tiết, khí hậu
Gēn wǒ dú 跟我读 1 1 xià yǔ 下雨 mưa 2 …… le ……了 3 tiānqì 天气 thời tiết 4 lěng 冷 lạnh 5 tíng 停 tạnh (mưa), ngừng, dừng 6 hēi 黑 tối, đen
Gēn wǒ xué 跟我学 1
Yǔ tíng le. 雨停了。
1 Xià yǔ le. 下雨了。 2 Tiān hēi le. 天黑了。 3 Wǒ è le. 我饿了。 4 Tā bā suì le. 他八岁了。
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
|1|è 饿|tā 他|le 了|dìdi 弟弟| |2|le 了|nǎinai 奶奶|Míngyīng de 明英的|qīshí suì 七十岁| |3|fángjiàn 房间|wǒ de 我的|gānjìng 干净|le 了|
Gēn wǒ shuō 跟我说
Xià yǔ le. 下雨了。
- Em hãy nghe và nhắc lại.
1 Tiānqì lěng le. 天气冷了。 2 Tiānqì zěnmeyàng? 天气怎么样? 3 bú xià yǔ 不下雨 4 Míngtiān lěng ma? 明天冷吗? 5 Tiānqì bù lěng. 天气不冷。 6 qù gōngyuán wánr 去公园玩儿
- Em hãy nghe và đọc theo.
1 Chén Nán, nǐ kàn, xià yǔ le. 陈南,你看,下雨了。 Shì. Tiānqì lěng le. 是。天气冷了。 Míngtiān tiānqì zěnmeyàng? 明天天气怎么样? Míngtiān bù xià yǔ. Tiānqì hěn hǎo. 明天不下雨。天气很好。
2 Bǎoyù, yǔ tíng le. 宝玉,雨停了。 Shì. Míngtiān lěng ma? 是。明天冷吗? Míngtiān bù lěng, wǒmen qù gōngyuán wánr, hǎo ma? 明天不冷,我们去公园玩儿,好吗? Hǎo! 好!
- Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
Gēn wǒ dú 跟我读
1 jīnnián 今年 năm nay 2 huí jiā 回家 về nhà 3 zǒu 走 đi 4 xià bān 下班 tan làm
Bàba xià ban le ma? 爸爸下班了吗?
1 Dìdì, nǐ è le ma? 弟弟,你饿了吗? Wǒ è le. 我饿了。
2 Yǔ tíng le ma? 雨停了吗? Yǔ tíng le. 雨停了。
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
|1|jīnnián 今年|le ma 了吗|yéye 爷爷|qīshí suì 七十岁| |2|hēi 黑|ma 吗|tiān 天|le 了| |3|è 饿|ma 吗|nǐ 你|le 了|
Gēn wǒ shuō 跟我说 2
Nǐ dìdi jīnnián qī suì le ma? 你弟弟今年七岁了吗?
- Em hãy nghe và nhắc lại.
1 qī suì le 七岁了 2 Tā jīnnián bā suì le. 他今年八岁了。 3 Xià kè le. 下课了。 4 Yǔ tíng le ma? 雨停了吗? 5 Yǔ tíng le. 雨停了。 6 Wǒmen zǒu. 我们走。
- Em hãy nghe và đọc theo.
1 Zhè shì shéi? 这是谁? Zhè shì wǒ dìdi. 这是我弟弟。 Nǐ dìdi jīnnián qī suì le ma? 你弟弟今年七岁了吗? Tā jīnnián bā suì le. 他今年八岁了。
2 Xià kè le, wǒmen huí jiā. 下课了,我们回家。 Yǔ tíng le ma? 雨停了吗? Yǔ tíng le. 雨停了。 Hǎo, wǒmen zǒu. 好,我们走。
- Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
Gēn wǒ xiě 跟我写
- Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.
Số nét: 8 雨
Số nét: 7 走
Số nét: 6 回
Số nét: 10 家
Số nét: 4 气
Số nét: 7 冷
- Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ ngữ dưới đây.
① 下雨 ? ② 天黑 ? ③ 回家 ? ④ ? tiānqì ⑤ ? lěng ⑥ ? huí
- Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.
1 Jìntiān jǐ hào le? 今天几号了?
2 Tiānqì zěnmeyàng? 天气怎么样?
3 Tāmen qù nǎr le? 他们去哪儿了?
4 Héfāng jīnnián jǐ suì le? 河芳今年几岁了?
- Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.
1 Zuótian tiānqì zěnmeyàng? 昨天天气怎么样? A. bù lěng 不冷 B. hěn hǎo 很好 C. hěn lěng 很冷
2 Shéi è le? 谁饿了? A. wǒ 我 B. dìdi 弟弟 C. tā 他
- Em hãy hoàn thành các câu dưới đây.
1 Shí èr yuè le, tiān lěng ☆. 十二月了,天冷☆。 2 Yǔ ☆ le , wǒmen qù gōngyuán. 雨☆了,我们去公园。 3 Xià kè le, wǒmen ☆ jiā. 下课了,我们☆家。
- Em hãy sắp xếp các tranh dưới đây thành một câu chuyện.
Wǒ xǐhuan yùndòng 我喜欢运动
Shàngwǔ xià dà yǔ. 上午下大雨。
Xiàwǔ yǔ tíng le. 下午雨停了。
Jìntiān xīngqìtiān. 今天星期天。
Wǒmen qù gōngyuán yùndòng. 我们去公园运动。
Tiānqì bù lěng le. 天气不冷了。
Gợi ý học bài
Được biên soạnTập trung mở rộng mẫu “X đã + rồi” với 了, chuyển âm và vị trí “nào/đâu”, sau đó vận dụng theo chuỗi kể chuyện từ tranh.
Kiến thức cần nhớ
- trường hợp dùng 了
- miêu tả thời tiết: mưa/trời tối, lạnh
- luyện hỏi đáp có/đã
Từ vựng
- 下雨
- mưa
- 天黑
- trời tối
- 还没/了吗
- đã rồi chưa
- 回家
- về nhà
- 下课
- hết tiết
Tự kiểm tra
Cách hỏi về tình hình thời tiết bằng pinyin là gì?
天气怎么样? / 天气冷吗?
Trong bài, mẫu động từ đã hoàn tất được ghi bằng gì?
Dùng “了” sau vị ngữ hoặc động từ (ví dụ: 下雨了, 回家, 雨停了).