别去看电影, 我们去动物园 Đừng đi xem phim, chúng mình đi vườn bách thú nhé 別 还没有呢

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 11 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài về việc dùng 别 để đề nghị tránh hành động và còn chưa/hễ...; kết hợp từ vựng động vật, câu đối thoại, sắp xếp ô chữ và luyện viết chữ Hán có cột điểm nét.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Bié qù kàn diànyǐng, wǒmen qù dòngwùyuán 别去看电影,我们去动物园 ĐỪNG ĐI XEM PHIM, CHÚNG MÌNH ĐI VƯỜN BÁCH THÚ NHÉ

MỤC TIÊU: Biết cách để nghị người khác đừng/không làm việc gì

Gēn wǒ dú 跟我读 1 1 bié 别 đừng 2 dòngwùyuán 动物园 vườn bách thú 3 tùzi 兔子 thỏ 4 zhī 只 con 5 shuāng 双 đôi 6 yǎnjìng 眼睛 mắt 7 tā 它 (chỉ vật)

Gēn wǒ xué 跟我学

Bié qù! 别去!

1 Bié shuō! 别说! 2 Bié kàn! 别看! 3 Bié zǒu! 别走! 4 Bié chī zhè ge píngguǒ! 别吃这个苹果!

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

|1|bié 别|zhè bēi 这杯|niúnǎi 牛奶|hē 喝| |2|zhè jiàn 这件|yīfu 衣服|mǎi 买|bié 别| |3|qù 去|kàn 看|diànyǐng 电影|bié 别|

Gēn wǒ shuō 跟我说

Bié qù gōngyuán! 别去公园!

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

① qù kàn diànyǐng 去看电影

② qù dòngwùyuán 去动物园

③ xǐhuan xiǎo tūzi 喜欢小兔子

④ hěn kě'ài 很可爱

⑤ dōu hěn kě'ài 都很可爱

2 Em hãy nghe và đọc theo.

1 Míngtiān wǒmen qù kàn diànyǐng, hǎo ma? 明天我们去看电影,好吗?

Bié qù kàn diànyǐng, wǒ xǐhuan qù dòngwùyuán. 别去看电影,我喜欢去动物园。

Hǎo! Wǒmen qù dòngwùyuán. Wǒ xǐhuan xiǎo tùzi. 好!我们去动物园。我喜欢小兔子。

Wǒ yě xǐhuan kàn xiǎo tùzi. 我也喜欢看小兔子。

2 Zhè zhī tùzi yǒu yì shuāng dà yǎnjīng. 这只兔子有一双大眼睛。

Tā hěn piàoliang. 它很漂亮。

Nà zhī tùzi yě hěn kěài. 那只兔子也很可爱。

Shì, tāmen dōu hěn kěài. 是,它们都很可爱。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

1 hái méi/ hái méiyǒu 还没/还没有 vẫn chưa 2 děng 等 chờ, đợi 3 xié 鞋 giày, dép 4 lǎohǔ 老虎 hổ 5 yáng 羊 cừu

Gēn wǒ xué 跟我 học 2

Māma hái méiyǒu zuò fàn ne! 妈妈还没有做饭呢!

1 Yǔ hái méiyǒu tíng ne! 雨还没有停呢!

2 Lǎoshī hái méiyǒu huí jiā ne! 老师还没有回家呢!

3 Wǒ hái méi shàng kè ne! 我还没上课呢!

4 Bàba hái méi xià bān ne! 爸爸还没下班呢!

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

|1|hái méiyǒu 还没有|hēi 黑|tian 天|ne 呢| |2|wǔfàn 午饭|ne 呢|wǒ 我|hái méi chī 还没吃| |3|hái méi xué 还没学|wǒ 我|ne 呢|zhè ge Hánzì 这个汉字|

Gēn wǒ shuō 跟我说

Bié kàn lǎohǔ, wǒmen qù kàn xiǎo yáng. 别看老虎,我们去看小羊。

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

1 qù kàn lǎohǔ 去看老虎

2 bié kàn lǎohǔ 别看老虎

3 xǐhuan xiǎo yáng 喜欢小羊

4 Wǒmen huí jiā. 我们回家。

5 Bié zǒu! 别走!

6 Yǔ hái méiyǒu tíng ne! 雨还没有停呢!

2 Em hãy nghe và đọc theo.

1 Héfāng, wǒmen qù kàn lǎohǔ, hǎo ma? 河芳,我们去看老虎,好吗?

Bié kàn lǎohǔ, Wǒmen hái méi kàn xiǎo yáng ne. 别看老虎,我们还没看小羊呢。

Wǒ yě xǐhuan xiǎo yáng. 我也喜欢小羊。

Hǎo! Wǒmen qù kàn xiǎo yáng. 好!我们去看小羊。

2 Héfāng, wǒmen huí jiā. 河芳,我们回家。

Bié zǒu, yǔ hái méiyǒu tíng ne! 别走,雨还没有停呢!

Wǒ è le. Wǒmen hái méi chī wǔfàn ne. 我饿了。我们还没吃午饭呢。

Hǎo, děng yǔ tíng, wǒmen huí jiā chī wǔfàn. 好,等雨停,我们回家吃午饭。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ xiě 跟我写

1. Em hāy luyên viết các chữ Hán duối này

Số nét: 6

Số nét: 4

Số nét: 7

Số nét: 11

Số nét: 13

Số nét: 12

68

Gēn wǒ liàn 跟我练

  1. Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ ngữ dưới đây.

1 兔子 ? 2 一双鞋 ? 3 饿 ? 4 ? huí jiā 5 ? bié 6 ? yǎnjìng

  1. Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.

1 Tāmen kàn shénme? 他们看什么?

2 Tùzi de yǎnjìng zěnmeyàng? 兔子的眼睛怎么样?

3 Yǔ tíng le ma? 雨停了吗?

4 Wénshān mǎi shénme? 文山买什么?

  1. Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.

1 Mama xià bān le ma? 妈妈下班了吗? A. xià bān le 下班了 B. hái méiyǒu xià bān ne 还没有下班呢 C. bù zhīdào 不知道

2 Nà shuāng xié zěnmeyàng? 那双鞋怎么样? A. hěn xiǎo 很小 B. hěn dà 很大 C. hěn piàoliang 很漂亮

3 Tùzi de yǎnjìng zěnmeyàng? 兔子的眼睛怎么样? A. hěn dà 很大 B. bù dà 不大 C. hěn piàoliang 很漂亮

  1. Em hãy nói theo mẫu.

1 Bié zǒu! 别走!

2 Yǔ hái méiyǒu tíng ne! 雨还没有停呢!

3 Dìdì yǒu yì shuāng hěn piàoliang de xié. 弟弟有一双漂亮的鞋。

4 Em hãy hoàn thành các câu dưới đây.

1 Hái méiyǒu xià ☆ ne! 还没有下☆呢!

2 Héfāng hái méiyǒu ☆ ne! 河芳还没有☆呢!

3 Tùzi yǒu yì shuāng dà ☆☆. 兔子有一双大☆☆。

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Rèn luyện chức năng mệnh lệnh phủ định/không cho phép (别...) và phủ định chưa hoàn tất (还没有...). Hoạt động đóng vai giúp kiểm tra ngữ điệu tự nhiên của câu phản hồi.

Kiến thức cần nhớ

  • cấu trúc 别 + V
  • phủ định chưa hoàn tất: 还没有...呢
  • mẫu đối thoại mở rộng theo vai

Từ vựng

đừng
还没有
vẫn chưa
动物园
vườn bách thú
雨停了
mưa đã dừng
đợi

Tự kiểm tra

Trong bài, mẫu ‘đừng làm gì’ điển hình là gì?

别看... / 别去... / 别吃...

Cách nói ‘vẫn chưa ăn trưa’ là gì?

还没吃午饭呢.

Hạn chế bài học

  • Trang 70 OCR không nhận diện được nội dung ký tự chữ Hán chi tiết cho phần số nét; giữ bản nháp văn bản sẵn có.