复习(3) Ôn tập (3)
Tóm tắt: Tổng hợp các bài 9 gồm ngữ liệu về đặt câu hỏi vị trí, giới thiệu ảnh gia đình, khả năng xin phép/biết làm việc; kèm luyện viết, ôn chữ và bài luyện chữ bộ thủ.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Fùxí (3) 复习(3) ÔN TẬP (3)
- Em hãy nghe và chọn các âm nghe được.
fángjiān niánqīng zhuōzi kèwén dìtú gānjìng huānyíng kěyǐ zuò fàn
- Em hãy nghe và viết phiên âm cho các chữ Hán dưới đây.
① Wǒ de fángjiān zài ☆☆. 我的房间在这里。
② ☆ nǐ hē guǒzhī. 请你喝果汁。
- Em hãy nghe và viết phiên âm để hoàn thành các đoạn hội thoại dưới đây.
A: Nǐ de fángjiān zài ☆☆? B: Wǒ de fángjiān zài nàli.
-
Em hãy xem tranh và dùng chữ Hán tương ứng.
-
zhuōzi
-
chuáng
-
Zhōngwén shū
-
máng
-
bù néng
-
Em hãy đếm số nét của các chữ Hán dưới đây.
哪 请 张 具 课
- Em hãy tập viết các chữ Hán dưới đây.
欢 欢 欢 欢 欢 欢 欢 欢 欢 欢 迎 欢迎 干 干 干 干 干 干 干 干 净 净 净 净 净 净 净 净 净 净 画 画 画 画 画 画 画 画 画 画 体 体 体 体 体 体 体 体 体 体
-
Em hãy xem tranh và dùng từ ngữ cho sẵn để viết câu hoàn chỉnh.
-
nǎr 哪儿
-
zhāng 张
-
néng 能
-
Em hãy sử dụng các từ gợi ý dưới đây để giới thiệu về bức ảnh gia đình mình.
zhàopiàn 照片 néng zuò fàn 能做饭 hěn máng 很忙 shuō Yīngyǔ 说英语 xiě Hánzì 写汉字
Zhè shì wǒ jiā de zhàopiàn, ............................................. 这是我家的照片, .......................................................
Bộ thủ trong chữ Hán
木 女
Bộ Mộc: các chữ có bộ này thường có nghĩa liên quan đến thực vật, đồ gỗ. Ví dụ: 床, 桌子
Bộ Nữ: các chữ có bộ này thường có nghĩa liên quan đến con gái, phụ nữ. Ví dụ: 妈妈, 姐姐
Gợi ý học bài
Được biên soạnBài ôn tập dùng để tái hiện toàn bộ mẫu ngôn ngữ của ba bài trước bằng nghe – nói – đọc – viết và mở rộng ý nghĩa chữ gốc.
Kiến thức cần nhớ
- tổng hợp bài cũ
- ôn từ vựng
- tập viết cơ bản
- liên hệ nghĩa bộ thủ
Từ vựng
- 复习
- ôn tập
- 体
- cơ thể
- 部首
- bộ thủ
- 能做饭
- có thể nấu ăn
Tự kiểm tra
Phần nào của bài ôn tập liên quan đến chữ Hán của câu hỏi vị trí?
Mục 1 và 2 về fángjiān/zhuōzi và các vần như 我的房间在这里.
Tên phần chữ bộ thủ trong bài là gì?
木 và 女.