你喜欢小猫还是小狗 Bạn thích mèo con hay chó con 还是 都

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 11 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 13 tập trung cấu trúc lựa chọn '还是', mở rộng thành các câu hỏi đối đáp về thức ăn, thú cưng, màu sắc và so sánh sở thích.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

第十五课 Nǐ xǐhuan xiǎo māo háishi xiǎo gǒu 你喜欢小猫还是小狗 BẠN THÍCH MÈO CON HAY CHÓ CON

MỤC TIÊU: Biết cách hỏi về sự lựa chọn của người khác

Gēn wǒ dú 跟我读 1

1 háishi 还是 hay, hay là 2 gǒu 狗 chó 3 māo 猫 mèo 4 chá 茶 trà, chè 5 kāfēi 咖啡 cà phê

Gēn wǒ xué 跟我学

Nǐ mǎi shū háishi mǎi bǐ? 你买书 还是 买笔?

1 Nǐ chī bāozi háishi miàn bāo? 你吃包子 还是 面包? 2 Nǐ hē niú nǎi háishi guǒ zhī? 你喝牛奶 还是 果汁? 3 Hé fāng xǐ huān xiǎo māo háishi xiǎo gǒu? 河芳喜欢小猫 还是 小狗? 4 Zhè shì nǐ de shū háishi lǎoshī de shū? 这是你的书 还是 老师的书?

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

|1|zhè shì|nǐ de lǎoshī|tā de lǎoshī|háishi| |2|hóng sè|nǐ xǐ huān|háishi|lán sè| |3|háishi|bà ba hē|chá|kā fēi|

Gēn wǒ shuō 跟我说

Nǐ xǐhuan xiǎo māo háishi xiǎo gǒu? 你喜欢小猫还是小狗?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

1 niúnǎi háishi guǒzhī 牛奶还是果汁 2 hē niúnǎi 喝牛奶 3 Wǒ xǐhuan kāfēi. 我喜欢咖啡。 4 xǐhuan xiǎo māo háishi xiǎo gǒu 喜欢小猫还是小狗 5 yǎnjìng hěn dà 眼睛很大 6 Xiǎo gǒu yě hěn kě'ài. 小狗也很可爱。

2 Em hãy nghe và đọc theo.

1 Nǐ hē shénme? 你喝什么? Niúnǎi háishi guǒzhī? 牛奶还是果汁? Wǒ hē niúnǎi, 我喝牛奶, nín hé bàba ne? 您和爸爸呢? Wǒ xǐhuan hē kāfēi. 我喜欢喝咖啡。 Wǒ bù xǐhuan kāfēi. 我不喜欢咖啡。 Wǒ hē guǒzhī. 我喝果汁。

2 Nǐ xǐhuan xiǎo māo háishi xiǎo gǒu? 你喜欢小猫还是小狗? Wǒ xǐhuan xiǎo māo. Xiǎo māo de yǎnjìng hěn dà, hěn kě'ài. 我喜欢小猫。小猫的眼睛很大,很可爱。 Wǒ xǐhuan xiǎo gǒu. Xiǎo gǒu yě hěn kě'ài. 我喜欢小狗。小狗也很可爱。 Shì. Xiǎo māo hé xiǎo gǒu dōu hěn kě'ài. 是。小猫和小狗都很可爱。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

  1. Yuènán 越南 Việt Nam
  2. cài 菜 món ăn, đồ ăn
  3. Zhōngguó 中国 Trung Quốc
  4. Hénèi 河内 Hà Nội
  5. Běijīng 北京 Bắc Kinh

Tùzi hé xiǎo yáng dōu hěn kě’ài. 兔子 和 小羊 都 很可爱。

1 Yuènán cài hé Zhōngguó cài dōu hěn hǎochī. 越南菜 和 中国菜 都 很好吃。

2 Hénèi hé Běijīng dōu hěn piàoliang. 河内 和 北京 都 很漂亮。

3 Lán sè hé hóng sè wǒ dōu xǐhuan. 蓝色 和 红色 我 都 喜欢。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

|①|píngguǒ|hé|dōu hǎochī|cǎoméi| |②|dōu hěn kě’ài|xiǎo māo|xiǎo gǒu|hé| |③|qù xuéxiào|jìntiān hé míngtiān|wǒ|dōu|

Yuènán cài hé Zhōngguó cài wǒ dōu xǐhuan. 越南菜和中国菜我都喜欢。

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

1 lán sè hái shì hóng sè 蓝色还是红色

2 Nǐ xǐhuan lán sè hái shì hóng sè? 你喜欢蓝色还是红色?

3 Lán sè de yīfu hěn piàoliang. 蓝色的衣服很漂亮。

4 Yuènán cài hé Zhōngguó cài 越南菜和中国菜

5 Nǐ xǐhuan chī Yuènán cài hái shì Zhōngguó cài? 你喜欢吃越南菜还是中国菜?

6 wǒ dōu xǐhuan 我都喜欢

Gēn wǒ shuō 跟我说

Nǐ xǐhuan lán sè háishi hóng sè? 你喜欢蓝色还是红色?

Lán sè hé hóng sè wǒ dōu xǐhuan. Nǐ ne? 蓝色和红色我都喜欢。你呢?

Wǒ xǐhuan lán sè. Lán sè de yīfu hěn piàoliang. 我喜欢蓝色。蓝色的衣服很漂亮。

Shì, nǐ de yīfu hěn piàoliang. 是,你的衣服很漂亮。

2 Míngtiān shì nǐ de shēngrì, nǐ xǐhuan chī Yuènán cài háishi Zhōngguó cài? 明天是你的生日,你喜欢吃越南菜还是中国菜?

Yuènán cài hé Zhōngguó cài wǒ dōu xǐhuan. 越南菜和中国菜我都喜欢。

Hǎo, míngtiān wǒmen qù chī Zhōngguó cài. 好,明天我们去吃中国菜。

Xièxiè bàba! 谢谢爸爸!

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

1 你喜欢小猫还是小狗? 你喜欢小猫还是小狗?

Gēn wǒ viết 跟我写

  1. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

Số nét: 9 是

Số nét: 8 国

Số nét: 8 河

Số nét: 4 内

Số nét: 5 北

Số nét: 8 京

  1. Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ ngữ dưới đây.

① 北京 ? ② 越南 ? ③ 菜 ? ④ ? háishi ⑤ ? Zhōngguó ⑥ ? Hénèi

  1. Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.

① Zhè shì Yuènán cài háishi Zhōngguó cài? 这是越南菜还是中国菜?

② Míngyīng chī bāozi háishi miànbāo? 明英吃包子还是面包?

③ Nǐ xǐhuàn xiǎo māo háishi xiǎo gǒu? 你喜欢小猫还是小狗?

④ Bǎoyù xǐhuàn lán sè háishi hóng sè? 宝玉喜欢蓝色还是红色?

  1. Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.

① Tā xǐhuàn xiǎo māo háishi xiǎo gǒu? 她喜欢小猫还是小狗? A. xiǎo māo 小猫 B. xiǎo gǒu 小狗 C. xiǎo māo hé xiǎo gǒu 小猫和小狗

  1. Em hãy hoàn thành các câu dưới đây.

  2. Yuènán cài hé Zhōngguó cài wǒ xǐhuan. 越南菜和中国菜我☆喜欢。

  3. Zuótiān de tiānqì ☆ jìntiān de tiānqì dōu hěn lěng. 昨天的天气☆今天的天气都很冷。

  4. Nǐ xǐhuan píngguǒ ☆☆ cǎoméi? 你喜欢苹果☆☆草莓?

  5. Em hãy xem tranh và cùng bạn hỏi đáp theo mẫu.

Nǐ xǐhuan niúnǎi háishi guǒzhī? 你喜欢牛奶还是果汁?

Niúnǎi hé guǒzhī wǒ dōu xǐhuan. 牛奶和果汁我都喜欢。

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Rèn cách đặt câu hỏi lựa chọn với 还是, dùng trong đối thoại hàng ngày rồi mở rộng sang mô tả sở thích màu, món ăn, đồ vật; kết hợp luyện nói theo vai, rồi tổng hợp với bài ôn.

Kiến thức cần nhớ

  • sử dụng 还是 để hỏi lựa chọn
  • liên từ 和
  • câu trả lời phủ định/khẳng định về sở thích
  • đóng vai hội thoại

Từ vựng

还是
hay, hay là
小猫
mèo con
小狗
chó con
还是
hay là
越南菜
món ăn Việt Nam kiểu tiếng Trung

Tự kiểm tra

Mẫu hỏi lựa chọn trong bài là gì?

A还是B? (ví dụ: 你喜欢小猫还是小狗?)

Cách bày tỏ ‘cả hai đều thích’ là gì?

都很喜欢 / 我都喜欢.