我能喝这杯牛奶吗 Con có thể uống cốc sữa này không ạ 能·····吗? 能·····,不能·····
Tóm tắt: Bài 3 của Đơn vị 3 luyện cấu trúc hỏi xin phép hay khả năng làm việc: có/không làm được, gồm cả phủ định không thể, và mở rộng sang câu thoại trao đổi.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Wǒ néng hē zhè bēi niúnǎi ma 我能喝这杯牛奶吗 CON CÓ THỂ UỐNG CỐC SỮA NÀY KHÔNG Ạ
MỤC TIÊU – Biết cách xin phép – Biết cách biểu đạt có năng lực làm việc gì đó
Gēn wǒ dú 跟我读
1 néng 能 có thể 2 kěyǐ 可以 được (biểu thị cho phép) 3 zhī 支 chiếc, cây 4 gěi 给 cho 5 bú kèqi 不客气 không có gì
Gēn wǒ xué 跟我学
Wǒ néng chī zhè ge bāozi ma? 我能吃这个包子吗?
1 Wǒ néng hē zhè bēi niúnǎi ma? 我能喝这杯牛奶吗? 2 Wǒ néng kàn zhè zhāng zhàopiàn ma? 我能看这张照片吗? 3 Wǒ néng zuò zhèr ma? 我能坐这儿吗? 4 Wǒ néng chī nà ge miàn bāo ma? 我能吃那个面包吗?
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
1 zuò nàr 坐那儿 néng 能 ma 吗 wǒ 我
2 néng 能 wǒ 我 kàn zhè běn shū 看这本书 ma 吗
3 ma 吗 chī píngguǒ 吃苹果 wǒ 我 néng 能
Gēn wǒ shuō 跟我说
Wǒ néng hē zhè bēi niúniǎi ma? 我能喝这杯牛奶吗?
- Em hãy nghe và nhắc lại.
① shì bu shì niúniǎi 是不是牛奶
② xǐhuān hē niúniǎi 喜欢喝牛奶
③ néng hē zhè bēi niúniǎi ma 能喝这杯牛奶吗
④ néng kàn zhè zhī bǐ ma 能看这支笔吗
⑤ gěi nǐ 给你
⑥ Bú kèqì! 不客气!
2 Em hãy nghe và đọc theo.
1 Māma, zhè shì bu shì niúniǎi? 妈妈,这是不是牛奶?
Shì niúniǎi. Nǐ xǐhuan hē niúniǎi ma? 是牛奶。你喜欢喝牛奶吗?
Xǐhuan. Wǒ néng hē zhè bēi niúniǎi ma? 喜欢。我能喝这杯牛奶吗?
Kěyǐ. 可以。
2 Gēge, zhè zhī bǐ hěn piàoliang! Wǒ néng kàn zhè zhī bǐ ma? 哥哥,这支笔很漂亮!我能看这支笔吗?
Kěyǐ. Nǐ xǐhuan ma? Wǒ gěi nǐ. 可以。你喜欢吗?我给你。
Wǒ hěn xǐhuan. Xièxiè gēge! 我很喜欢。谢谢哥哥!
Bú kèqì! 不客气!
3 Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
Gēn wǒ dú 2
- 词 tú
- 意思 nghĩa, ý nghĩa
- 念 đọc
- 课文 bài khoá
- 做饭 nấu ăn
Gēn wǒ xué 跟我学
Tā néng shuō Zhōngwén, bù néng xiě Hánzì. 他能说中文,不能写汉字。
1 Wǒ néng zuò fàn. 我能做饭。 2 Dìdi bù néng zuò fàn. 弟弟不能做饭。 3 Nǐ néng xiě zhè ge cí ma? 你能写这个词吗? Néng. Wǒ néng xiě zhè ge cí. 能。我能写这个词。
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
|1|néng 能|ma 吗|shuō Zhōngwén 说中文|nǐmen 你们| |2|néng 能|xiě Hánzì 写汉字|wǒ mèimei 我妹妹|bù 不| |3|wǒ néng 我能|bù néng 不能|shuō Yīngyǔ 说英语|shuō Zhōngwén 说中文|
Mèimei néng niàn kèwén, bù néng xiě Hánzì. 妹妹能念课文,不能写汉字。
- Em hãy nghe và nhắc lại.
① shénme yìsi 什么意思
② nǐ de Hánzì 你的汉字
③ Hánzì hěn piàoliang. 汉字很漂亮。
④ niàn kèwén 念课文
⑤ néng shuō Zhōngwén 能说中文
⑥ hái bù néng xiě Hánzì 还不能写汉字
2 Em hãy nghe và đọc theo.
1 Bǎoyù, zhè ge cí shì shénme yìsi? 宝玉,这个词是什么意思? Zhè ge cí de yìsi shì “quả táo”. 这个词的意思是“quả táo”。 Nǐ de Hànzi hěn piàoliang! 你的汉字很漂亮! Nǐ xǐhuan xué Zhōngwén ma? 你喜欢学中文吗? Hěn xǐhuan. Wǒ xiànzài néng 很喜欢。我现在能 shuō Zhōngwén, yě néng xiě Hànzi. 说中文,也能写汉字。
2 Mèimei, nǐ xiànzài de Zhōngwén zěnmeyàng? 妹妹,你现在的中文怎么样? Wǒ xiànzài néng niàn kèwén, 我现在能念课文, yě néng dú hěn duō Hànzi. 也能读很多汉字。 Nǐ néng xiě Hànzi ma? 你能写汉字吗? Wǒ xiànzài hái bù néng 我现在还不能 xiě Hànzi. 写汉字。
-
Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
-
Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.
Số nét: 10 能
Số nét: 9 给
Số nét: 7 词
Số nét: 8 念
Số nét: 4 支
Số nét: 4 以
- Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ dưới đây.
① 意思 ? ② 课文 ? ③ 英语 ? ④ ? néng ⑤ ? kěyǐ ⑥ ? gěi
Gēn wǒ liàn 跟我练
- Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.
① Tā wèn māma shénme? 他问妈妈什么?
② Tā wèn gēge shénme? 她问哥哥什么?
③ Tāmen néng shuō Zhōngwén ma? 她们能说中文吗?
④ Tā néng xiě Hánzì ma? 他能写汉字吗?
- Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.
① Mèimei néng zuò fàn ma? 妹妹能做饭吗? A. néng 能 B. bù néng 不能 C. bù zhīdào 不知道
2 Tā néng xiě Hànzi ma? 他能写汉字吗? A. bù néng 不能 B. néng 能 C. bù zhīdào 不知道
3 Tā gěi mèimei shénme shū? 他给妹妹什么书? A. Zhōngwén shū 中文书 B. Yīngyǔ shū 英语书 C. Zhōngwén shū hé Yīngyǔ shū 中文书和英语书
- Em hãy hoàn thành các câu dưới đây.
1 Wǒ ☆ kàn nǐ de bǐ ma?
2 Wǒmen xiànzài dōu néng kàn ☆☆ shū.
3 Wǒ mèimei hěn xiǎo, hái ☆☆zuò fàn.
- Em hãy dùng mẫu câu sau để hỏi các bạn trong lớp có thể làm được những việc gì.
Nǐ néng shuō Zhōngwén ma? 你能说中文吗?
Fùxí (3) 复习(3) ÔN TẬP (3)
- Em hãy nghe và chọn các âm nghe được.
fángjiān niánqīng zhuōzi kèwén dìtú gānjìng huānyíng kěyǐ zuò fàn
- Em hãy nghe và viết phiên âm cho các chữ Hán dưới đây.
① Wǒ de fángjiān zài ☆☆. 我的房间在这里。
② ☆ nǐ hē guǒzhī. 请你喝果汁.
Gợi ý học bài
Được biên soạnLuyện mẫu câu khả năng (能/可以) theo ba bước: nghe mẫu - nhắc lại - đóng vai. Kết thúc bằng bài ôn tập nghe âm và điền chỗ trống để ổn định phát âm + cấu trúc.
Kiến thức cần nhớ
- biện pháp hỏi cho phép
- dùng 能/可以
- câu hỏi với 吗
- đọc – viết – đóng vai
Từ vựng
- 能
- có thể
- 可以
- được phép
- 不客气
- không có gì
- 不会/不能
- không thể
- 写汉字
- viết chữ Hán
Tự kiểm tra
Trong bài này, đâu là mẫu để hỏi một hành động có được phép không?
可以...? hoặc ...吗 sau động từ như 我能...吗?
Nêu một cặp từ phản nghĩa thường gặp trong bài.
能/不能; 还要/还没