前边是图书馆 / Phía trước là thư viện
Tóm tắt: Bài 5 ôn về địa điểm trong nhà trường: nêu vị trí các bộ phận (giáo học, thư viện, sân vận động, nhà ăn), tập đối thoại giới thiệu trường.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Qiánbian shì túshūguǎn 前边是图书馆 PHÍA TRƯỚC LÀ THƯ VIỆN
MỤC TIÊU
- Biết cách nói về phương hướng
- Biết cách giới thiệu về ngôi trường của mình
Gēn wǒ dú 跟我读
1 qiánbian 前边 phía trước 2 zuǒbian 左边 bên trái 3 yòubian 右边 bên phải 4 jiàoxuéliú 教学楼 khu lớp học 5 jiàoshì 教室 lớp học 6 xuéxiào 学校 trường học
Gēn wǒ xué 跟我学
Qiánbian shì shénme? 前边是 什么?
1 Qiánbian shì jiàoshì. 前边是教室。
2 Zuǒbian shì túshūguǎn. 左边是图书馆。
3 Yòubian shì xuéxiào de shítáng. 右边是学校的食堂。
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
<table><tr><th>①</th><td>shì 是</td><td>jiàoxué lóu 教学楼</td><td>zuǒbian 左边</td></tr><tr><th>②</th><td>shì 是</td><td>túshūguǎn 图书馆</td><td>qiánbian 前边</td><td>jiàoxué lóu de 教学楼的</td></tr><tr><th>③</th><td>Chén Nán de 陈南的</td><td>jiā 家</td><td>yòubian 右边</td><td>shì 是</td></tr></table>Gēn wǒ shuō 跟我说
Qiánbiàn shì jiàoxuéliú. 前边是教学楼。
- Em hãy nghe và nhắc lại.
① wǒmen xuéxiào 我们学校
② Xuéxiào hěn piàoliang. 学校很漂亮。
③ Yòubian shì jiàoxuéliú. 右边是教学楼。
④ Zuǒbian shì túshūguǎn. 左边是图书馆。
⑤ wǒmen de jiàoshì 我们的教室
⑥ Xuéxiào de shítáng hěn dà. 学校的食堂很大。
- Em hãy nghe và đọc theo.
1 Yéye, zhè shì wǒmen de xuéxiào. 爷爷,这是我们的学校。 Nǐmen de xuéxiào hěn piàoliang. 你们的学校很漂亮。 Qiánbiān shì jiàoxuélóu, 前边是教学楼, yòubian shì túshūguǎn. 右边是图书馆。 Nǐmen de xuéxiào hěn dà. 你们的学校很大。
2 Nín kàn, zhè shì wǒmen de jiàoshì. 您看,这是我们的教室。 Yòubian shì shénme? 右边是什么? Yòubian shì shítáng. 右边是食堂。 Nǐmen xuéxiào de shítáng hěn dà. 你们学校的食堂很大。
- Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
Gēn wǒ dú 跟我读
1 huāyuán 花园 vườn hoa 2 zài 在 ở 3 hòubian 后边 phía sau 4 yùndòngchǎng 运动场 sân vận động 5 yùndòng 运动 tập thể dục, vận động
Gēn wǒ xué 跟我学
Jiàoxué lóu zài yòubian. 教学楼 在右边。
1 Huāyuán zài hòubian. 花园在后边。
2 Yùndòngchǎng zài yòubian. 运动场在右边。
3 Túshūguǎn zài zuǒbian. 图书馆在左边。
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
<table><tr><th>zuǒbian</th><td>左边</td><td>shì</td><td>xuéxiào de</td><td>túshūguǎn</td></tr></table>Gēn wǒ shuō 跟我说
Huāyuán zài hòubian. 花园在后边。
- Em hãy nghe và nhắc lại.
① yǒu méiyǒu huāyuán 有没有花园
② huāyuán zài hòubian 花园在后边
③ yǒu méiyǒu yùndòngchǎng 有没有运动场
④ xuéxiào de yùndòngchǎng 学校的运动场
⑤ xǐhuan qù yùndòngchǎng 喜欢去运动场
⑥ xǐhuan qù yùndòngchǎng yùndòng 喜欢去运动场运动
2 Nǐmen de xuéxiào yǒu méiyǒu huāyuán? 你们的学校有没有花园?
Wǒmen de xuéxiào yǒu huāyuán, huāyuán zài hòubian. 我们的学校有花园,花园在后边。
Yǒu méiyǒu yùndòngchǎng? 有没有运动场?
Yǒu, yùndòngchǎng zài yòubian. 有,运动场在右边。
2 Yòubian shì nǐmen xuéxiào de yùndòngchǎng ma? 右边是你们学校的运动场吗?
Shì, wǒmen de yùndòngchǎng bù dà. 是,我们的运动场不大。
Nǐmen xǐhuan qù yùndòngchǎng ma? 你们喜欢去运动场吗?
Xǐhuan, wǒmen xǐhuan 喜欢,我们喜欢
qù yùndòngchǎng yùndòng. 去运动场运动。
-
Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
-
Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.
Số nét: 7
花 花 花 花 花 花 花 花 花 花 花 花
Số nét: 9
前 前 前 前 前 前 前 前 前 前 前 前
Số nét: 11
教 教 教 教 教 教 教 教 教 教 教 教
Số nét: 9
室 室 室 室 室 室 室 室 室 室 室 室
Số nét: 5
边 边 边 边 边 边 边 边 边 边 边 边
Số nét: 6
后 后 后 后 后 后 后 后 后 后 后 后
- Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ dưới đây.
① 运动 ? ② 花园 ? ③ 运动场 ? ④ ? jiàoshì ⑤ ? qiánbiān ⑥ ? zài
- Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.
① Nǐ de jiàoshì zài yòubian ma? 你的教室在右边吗?
② Qiánbian shì bu shì Héfāng? 前边是不是河芳?
③ Zuǒbian shì shénme? 左边是什么?
- Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.
① Qiánbian shì shénme? 前边是什么? A. túshūguǎn 图书馆 B. shítáng 食堂 C. jiàoxué lóu 教学楼
② Yùndòngchǎng zài 运动场在 A. hòubian 后边 B. qiánbian 前边 C. yòubian 右边
-
Em hãy dùng “是, 在” để nói về vị trí của em với các bạn theo mẫu. Wǒ zuǒbiān shì Míngyīng. 我左边是明英。
-
Em hãy vẽ sơ đồ trường học theo những thông tin gợi ý dưới đây.
1 Túshūguǎn zài shítáng de yòubian. 图书馆在食堂的右边。 2 Jiàoxuélóu zài túshūguǎn de qiánbian. 教学楼在图书馆的前边。 3 Túshūguǎn hòubian shì yùndòngchǎng. 图书馆后边是运动场。
Gợi ý học bài
Được biên soạn- Củng cố vị trí không gian bằng ‘在/前边/后边/左边/右边’ và trật tự thành phần.
- Luyện giới thiệu trường lớp: 这是我们的学校..., 学校的食堂...
Kiến thức cần nhớ
- Từ chỉ quan hệ không gian
- Dùng ‘是’ và ‘在’
- Giới thiệu địa điểm trường học
Từ vựng
- 前边
- phía trước
- 右边
- bên phải
- 图书馆
- thư viện
- 教室
- lớp học
- 位置
- vị trí
Tự kiểm tra
Trong bài, từ nào dùng để mô tả vị trí phải?
右边
Ví dụ mẫu giới thiệu trường theo bài là gì?
这是我们的学校。