复习 (1) / Ôn tập (1)

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 6 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài ôn 1 là chuỗi hoạt động củng cố âm nghe, điền pinyin/chữ Hán và thực hành hội thoại ngắn từ các bài ngày-thứ-gio đã học.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Fùxí (1) 复习 (1) ÔN TẬP (1)

  1. Em hãy nghe và chọn các âm nghe được.

xīngqī jǐ diǎn sì yuè gōngyuán jìntiān shēngrì kuàilè shàngwǔ xià kè

  1. Em hãy nghe và viết phiên âm cho các chữ Hán dưới đây.

  2. èr líng èr sān☆ 2023年

  3. Tāmen qù☆☆ wánr. 他们去公园玩儿。

  4. Wǒmen qù☆☆ chī fàn. 我们去食堂吃饭。

  5. Bǎoyù qù☆☆☆. 宝玉去图书馆。

  6. Xiànzài☆☆ diǎn. 现在十二点。

  7. Em hãy nghe và viết phiên âm để hoàn thành các đoạn hội thoại dưới đây.

1 A: Jìntiān jǐ☆ jǐ☆? B: Jìntiān sān☆ shí☆.

2 A: Xiànzài jǐ☆? B: Xiàn zài bā☆ shíwǔ☆.

3 A: Shénme shíhou shì nǐ de☆☆? B: Sì yuè bā hǎo shì wǒ de☆☆.

4 A: Nǐmen shénme shíhou qù☆☆☆? B: Jìntiān xiàwǔ wǒmen qù☆☆☆.

5 A: Míngtiān nǐmen jǐ diǎn qù☆☆? B: Míngtiān bā diǎn bàn wǒmen qù☆☆.

Em hãy cùng bạn đóng vai và hỏi đáp theo các mẫu hội thoại trên.

  1. Em hãy xem tranh và viết chữ Hán tương ứng.

1 Chúc mừng năm mới nián

2 kāi mén

3 qù

4 xiàwǔ

5 gōngyuán

Gēn wǒ liàn 跟我练

  1. Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.

1 Tāmen xuéxí shénme? 他们学习什么?

2 Nǐ juéde zhè ge píngguǒ zěnmeyàng? 你觉得这个苹果怎么样?

3 Dì yī ge Hǎnzì shì shénme zì? 第一个汉字是什么字?

4 Tā xǐhuān xuéxí shénme? 他喜欢学习什么?

Ghi chú: Bản tóm tắt của bài 复习 (1) trong phạm vi trang này chủ yếu gồm các bài nghe-khám phá âm vị, điền phiên âm và bài tập điền câu chưa có đáp án điền.

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Kiểm tra lại toàn bộ cấu trúc đã học ở bài này và bài trước: từ vựng ngày/giờ và câu hỏi thông dụng.
  • Dùng lại các bài nghe chọn đáp án/điền phiên âm để tự kiểm tra phát âm-viết.

Kiến thức cần nhớ

  • Ôn tập kỹ năng nghe
  • Điền chữ Hán/phien âm
  • Tổng hợp nội dung bài trước

Từ vựng

复习
ôn tập
听音
luyện nghe
填空
điền khuyết

Tự kiểm tra

Bài ôn 1 có tập trung vào loại nhiệm vụ nào?

Nghe chọn đáp án, điền phiên âm/chữ Hán, hoàn thiện hội thoại

Nêu một cấu trúc đã học được trong phần ôn tập.

你好吗?或 现在几点? / 今天几号?

Hạn chế bài học

  • Một số chỗ chứa ký hiệu ☆ trong bài chưa có đáp án, không được điền tự ý.