复习 (1) / Ôn tập (1)
Tóm tắt: Bài ôn 1 là chuỗi hoạt động củng cố âm nghe, điền pinyin/chữ Hán và thực hành hội thoại ngắn từ các bài ngày-thứ-gio đã học.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Fùxí (1) 复习 (1) ÔN TẬP (1)
- Em hãy nghe và chọn các âm nghe được.
xīngqī jǐ diǎn sì yuè gōngyuán jìntiān shēngrì kuàilè shàngwǔ xià kè
-
Em hãy nghe và viết phiên âm cho các chữ Hán dưới đây.
-
èr líng èr sān☆ 2023年
-
Tāmen qù☆☆ wánr. 他们去公园玩儿。
-
Wǒmen qù☆☆ chī fàn. 我们去食堂吃饭。
-
Bǎoyù qù☆☆☆. 宝玉去图书馆。
-
Xiànzài☆☆ diǎn. 现在十二点。
-
Em hãy nghe và viết phiên âm để hoàn thành các đoạn hội thoại dưới đây.
1 A: Jìntiān jǐ☆ jǐ☆? B: Jìntiān sān☆ shí☆.
2 A: Xiànzài jǐ☆? B: Xiàn zài bā☆ shíwǔ☆.
3 A: Shénme shíhou shì nǐ de☆☆? B: Sì yuè bā hǎo shì wǒ de☆☆.
4 A: Nǐmen shénme shíhou qù☆☆☆? B: Jìntiān xiàwǔ wǒmen qù☆☆☆.
5 A: Míngtiān nǐmen jǐ diǎn qù☆☆? B: Míngtiān bā diǎn bàn wǒmen qù☆☆.
Em hãy cùng bạn đóng vai và hỏi đáp theo các mẫu hội thoại trên.
- Em hãy xem tranh và viết chữ Hán tương ứng.
1 Chúc mừng năm mới nián
2 kāi mén
3 qù
4 xiàwǔ
5 gōngyuán
Gēn wǒ liàn 跟我练
- Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.
1 Tāmen xuéxí shénme? 他们学习什么?
2 Nǐ juéde zhè ge píngguǒ zěnmeyàng? 你觉得这个苹果怎么样?
3 Dì yī ge Hǎnzì shì shénme zì? 第一个汉字是什么字?
4 Tā xǐhuān xuéxí shénme? 他喜欢学习什么?
Ghi chú: Bản tóm tắt của bài 复习 (1) trong phạm vi trang này chủ yếu gồm các bài nghe-khám phá âm vị, điền phiên âm và bài tập điền câu chưa có đáp án điền.
Gợi ý học bài
Được biên soạn- Kiểm tra lại toàn bộ cấu trúc đã học ở bài này và bài trước: từ vựng ngày/giờ và câu hỏi thông dụng.
- Dùng lại các bài nghe chọn đáp án/điền phiên âm để tự kiểm tra phát âm-viết.
Kiến thức cần nhớ
- Ôn tập kỹ năng nghe
- Điền chữ Hán/phien âm
- Tổng hợp nội dung bài trước
Từ vựng
- 复习
- ôn tập
- 听音
- luyện nghe
- 填空
- điền khuyết
Tự kiểm tra
Bài ôn 1 có tập trung vào loại nhiệm vụ nào?
Nghe chọn đáp án, điền phiên âm/chữ Hán, hoàn thiện hội thoại
Nêu một cấu trúc đã học được trong phần ôn tập.
你好吗?或 现在几点? / 今天几号?
Hạn chế bài học
- Một số chỗ chứa ký hiệu ☆ trong bài chưa có đáp án, không được điền tự ý.