复习 (1) / Ôn tập (1)
Ôn tập 1 kết nối kiến thức ngày tháng, thứ, giờ, sinh nhật và hoạt động hằng ngày từ ba bài đầu.
Hiểu bài
Bài ôn luyện phát âm và nhận biết các từ xīngqī, jǐ diǎn, sì yuè, gōngyuán, jīntiān, shēngrì, kuàilè, shàngwǔ, xià kè. Các nhiệm vụ tiếp tục củng cố câu hỏi thời gian Xiànzài jǐ diǎn? 现在几点?, câu trả lời theo dạng Xiànzài bā diǎn shíwǔ fēn. 现在八点十五分。, câu hỏi sinh nhật Shénme shíhou shì nǐ de shēngrì? 什么时候是你的生日? và câu nói ngày sinh Sì yuè bā hào shì wǒ de shēngrì. 四月八号是我的生日。
Bài còn yêu cầu hỏi thời điểm đi một nơi: Nǐmen shénme shíhou qù…? 你们什么时候去……?, và hỏi giờ đi: Míngtiān nǐmen jǐ diǎn qù…? 明天你们几点去……?. Hoạt động tổng hợp cuối bài gợi ý kể một ngày bằng các cụm chī wǔfàn 吃午饭, xiě Hànzì 写汉字, kàn shū 看书, qù wánr 去玩儿, hē niúnǎi 喝牛奶. Phần “你知道吗?” giới thiệu bộ Nhật liên quan đến mặt trời, ngày, giờ, với ví dụ 昨天,明天, và bộ Nhân đứng trong các chữ liên quan đến con người, như 他,你.
Khung bài luyện viết có dòng 'Jīntiān xīngqī...' và '今天星期...' phía trên, bên dưới là nhiều dòng chấm để học sinh điền. SGK trang 50
