你们班有多少个学生 / Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 11 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 6 luyện cấu trúc hỏi-số lượng về lớp học và lượng đối tượng; mở rộng từ vựng về con số, số lần, tính từ và chủ đề còn nữa/thêm nữa.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Nǐmen bān yǒu duōshào ge xuéshēng 你们班有多少个学生 LỚP CÁC BẠN CÓ BAO NHIÊU HỌC SINH

MỤC TIÊU – Biết cách giới thiệu về lớp của mình – Biết cách hỏi và trả lời về số lượng

Gēn wǒ dú 跟我读 1

1 duōshào 多少 bao nhiêu 2 wèi 位 (chỉ người) 3 duìbùqǐ 对不起 xin lỗi 4 nán tóngxué 男同学 bạn nam 5 nǚ tóngxué 女同学 bạn nữ

Gēn wǒ xué 跟我学

Nǐmen bān yǒu duōshào ge xuésheng? 你们班有多少个学生?

1 Xuéxiào yǒu duōshào ge jiàoshì? 学校有多少个教室?

2 Xuéxiào yǒu duōshào wèi lǎoshī? 学校有多少位老师?

3 Nǐ huì xiě duōshào ge Hángzi? 你会写多少个汉字?

4 Nǐ yǒu duōshào ge péngyou? 你有多少个朋友?

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

<table><tr><th>1</th><td>Zhōngwén shū 中文书</td><td>Bǎoyù 宝玉</td><td>duōshào běn 多少本</td><td>yǒu 有</td></tr><tr><th>2</th><td>duōshào ge 多少个</td><td>tāmen 他们</td><td>mǎi 买</td><td>miàn bāo 面包</td></tr><tr><th>3</th><td>yīfu 衣服</td><td>māma 妈妈</td><td>yǒu 有</td><td>duōshào jiàn 多少件</td></tr></table>

Gēn wǒ shuō 跟我说

Nǐmen xuéxiào yǒu duōshao wèi lǎoshī? 你们学校有多少位老师?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

① duōshao ge xuésheng 多少个学生

② sānshíwǔ ge xuésheng 三十五个学生

③ Nǐmen bān de xuésheng hěn duō. 你们班的学生很多。

④ wǒmen bān de Zhōngwén lǎoshī 我们班的中文老师

⑤ duōshao wèi lǎoshī 多少位老师

⑥ duìbuqǐ 对不起

2 Yéye, zhè shì wǒmen bān de tóngxué. 爷爷,这是我们班的同学。 Nǐmen bān yǒu duōshào ge xuéshēng? 你们班有多少个学生? Wǒmen bān yǒu sānshíwǔ ge xuéshēng. 我们班有三十五个学生。 Nǐmen bān de xuéshēng hěn duō. 你们班的学生很多。

2 Nà liǎng wèi shì nǐmen bān de lǎoshī ma? 那两位是你们班的老师吗? Shì, tāmen shì wǒmen bān de lǎoshī. 是,他们是我们班的老师。 Nǐmen xuéxiào yǒu duōshào wèi lǎoshī? 你们学校有多少位老师? Duìbuqǐ, wǒ bù zhīdào. 对不起,我不知道。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读 2

1 hái 还 còn 2 cōngmíng 聪明 thông minh 3 kě'ài 可爱 đáng yêu 4 bówùguǎn 博物馆 bảo tàng 5 diànyǐngyuàn 电影院 rạp chiếu phim 6 diànyǐng 电影 phim, điện ảnh

Wǒmen hái qù diànyǐngyuàn. 我们还去电影院。

1 Xuéxiào hái yǒu yí ge yùndòngchǎng. 学校还有一个运动场。

2 Jiějié hái mǎi liǎng jiàn yīfu. 姐姐还买两件衣服。

3 Hòubian hái yǒu yí ge huāyuán. 后边还有一个花园。

4 Tā hái yǒu yí ge mèimei. 他还有一个妹妹。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

<table><tr><th>1</th><td>hái hē</td><td>guǒzhī</td><td>yì bēi</td><td>tā</td></tr><tr><th>2</th><td>hái yǒu</td><td>xuéxiào</td><td>huāyuán</td><td>yí ge</td></tr><tr><th>3</th><td>shūdiàn</td><td>mǎi shū</td><td>hái qù</td><td>wǒ</td></tr></table>

Gēn wǒ shuō 跟我说 2

Tā hái huì shuō Zhōngwén. 她还会说中文。

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

1 Tā hěn kě’ài. 她很可爱。 2 huì shuō Yingyǔ 会说英语 3 huì shuō Zhōngwén 会说中文 4 qù bówùguǎn 去博物馆 5 hái qù kàn diànyǐng 还去看电影 6 yǒu duōshào rén qù 有多少人去

2 Wénshān, nà shì nǐ de péngyou ma? 文山,那是你的朋友吗? Shì. Tā jiào Bǎoyù. Tā hěn kěài. 是。她叫宝玉。她很可爱。 Tā huì shuō Zhōngwén ma? 她会说中文吗? Tā huì shuō Zhōngwén, 她会说中文, hái huì shuō Yīngyǔ. 还会说英语。 Tā hěn cōngming. 她很聪明。

2 Míngtiān shàngwǔ nǐmen bān zuò shénme? 明天上午你们班做什么? Wǒmen qù bówùguǎn, 我们去博物馆, hái qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng. 还去电影院看电影。 Nǐmen bān yǒu duōshao rén qù? 你们班有多少人去? Wǒmen bān de tóngxué dōu qù. 我们班的同学都去。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

  2. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

Số nét: 7

Số nét: 7

Số nét: 5

Số nét: 10

Số nét: 7

Số nét: 10

  1. Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ dưới đây.

① 聪明 ? ② 博物馆 ? ③ 电影 ? ④ ? ké'ài ⑤ ? hái ⑥ ? duìbuqǐ

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Luyện mẫu đếm lượng với ‘多少/多少个/多少位/多少件’.
  • Tập hỏi số học sinh, bạn bè, giáo viên rồi trả lời đầy đủ.
  • Củng cố tính chất ‘còn/ nữa’ bằng 还.

Kiến thức cần nhớ

  • Hỏi số lượng với 多少
  • Phân loại bộ đếm cho người/đồ vật
  • Tính từ chỉ tình trạng con người (可爱, 聪明)

Từ vựng

多少
bao nhiêu, có bao nhiêu
vẫn/còn nữa
对不起
xin lỗi
男同学
bạn nam
女同学
bạn nữ
有多少人
có bao nhiêu người

Tự kiểm tra

Trong bài này công thức nào dùng cho người: 'bao nhiêu ...'?

多少位...?

Từ nào diễn đạt ‘thêm nữa, còn nữa’?