你们班有多少个学生 / Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 63-73
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài 6 dạy cách dùng 多少 cùng lượng từ để hỏi số học sinh, giáo viên, phòng học và bạn bè.

Hiểu bài

Bài học hướng tới việc giới thiệu lớp và hỏi, trả lời về số lượng. Từ trọng tâm gồm duōshao 多少 (bao nhiêu), wèi 位 (vị, lượng từ chỉ người), duìbuqǐ 对不起 (xin lỗi), nán tóngxué 男同学 (bạn nam) và nǚ tóngxué 女同学 (bạn nữ).

Mẫu chính là Nǐmen bān yǒu duōshao ge xuésheng? 你们班有多少个学生?. Các câu cùng cấu trúc gồm Xuéxiào yǒu duōshao ge jiàoshì? 学校有多少个教室?, Xuéxiào yǒu duōshao wèi lǎoshī? 学校有多少位老师?, Nǐ huì xiě duōshao ge Hànzì? 你会写多少个汉字? và Nǐ yǒu duōshao ge péngyou? 你有多少个朋友?. Phần luyện nói đưa ra cụm duōshao ge xuésheng 多少个学生, câu trả lời mẫu sānshíwǔ ge xuésheng 三十五个学生, cùng nhận xét Nǐmen bān de xuésheng hěn duō. 你们班的学生很多。 Cuối bài yêu cầu phỏng vấn bạn về số bạn bè, bạn nam và bạn nữ trong lớp.