你的生日是几月几号 / Sinh nhật của bạn là ngày nào

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 10 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 1 luyện cách hỏi/đáp về ngày tháng năm, sinh nhật, đọc và nói lại các cụm có 年/月/号, và luyện đọc các số năm.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Gēn wǒ xué 跟我学

Jīntiān jiǔ yuè shíbā hào. 今天9月18号。

1 Jīntiān jǐ hào? 今天几号?

2 Jīntiān jiǔ yuè shíbā hào. 今天18号。

3 Míngtiān jǐ yuè jǐ hào? 明天几月几号?

4 Míngtiān jiǐ yuè shíjiǔ hào. 明天9月十九号。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

① zuótīan 昨天 sān hào 三号 shí yuè 十月

② jīntiān 今天 shí yuè 十月 hào 号 shíwǔ 十五

③ míngtiān 明天 èrshíwǔ hào 二十五号 yuè 月 sān 三

Gēn wǒ shuō 跟我说 1

Jīntiān jǐ yuè jǐ hào? 今天几月几号?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

1 Jīntiān jǐ hào? 今天几号? THÁNG 3 8

2 sān yuè bā hào 三月八号

3 jǐ yuè jǐ hào? 几月几号?

4 shí yuè sì hào 十月四号 THÁNG 10 4

5 bù shì shí yuè sì hào 不是10月4号

6 Zuótīan shì shí yuè wǔ hào. 昨天是10月5号。 THÁNG 10 5 THÁNG 10 6

  1. Em hãy nghe và đọc theo.

1 Chén Nán, jìntiān jǐ hào? 陈南, 今天几号? Jìntiān qī hào. 今天7号。 Míngtiān ne? Míngtiān jǐ yuè jǐ hào? 明天呢? 明天几月几号? Míngtiān sān yuè bā hào. 明天3月8号。

2 Zuótian shì shí yuè sì hào ma? 昨天是10月4号吗? Bú shì, zuótian bú shì shí yuè sì hào. 不是,昨天不是10月4号。 Zuótian shì jǐ yuè jǐ hào? 昨天是几月几号? Zuótian shì shí yuè wǔ hào. 昨天是10月5号。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

1 nián 年 năm

Chúc mừng năm mới

2 shēngrì 生日 sinh nhật

3 líng 零 số 0

4 zhù 祝 chúc

5 kuàilè 快乐 vui vẻ

Jīntiān shì èr líng èr sān nián jiǔ yuè èrshísān hào. 今天是2023年9月23号。

1 èr líng yī jiǔ nián 2019 年

2 yī jiǔ jiǔ liù nián 1996年

3 Jīntiān shì èr líng èr sì nián shíyī yuè shíbā hào. 今天是2024年11月18号。

Em hãy đọc các năm sau đây bằng tiếng Trung Quốc.

1975 1986 2009 2015 2018 2021

Gēn wǒ shuō 跟我说 2

Zhù nǐ shēngrì kuàilè! 祝你生日快乐!

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

1 Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? 你的生日是几月几号?

2 wǒ de shēngrì 我的生日

3 Zhù nǐ shēngrì kuàilè! 祝你生日快乐!

4 èr líng èr sì nián shíyī yuè shíliù hào 2024年10月16号

5 shì bu shì nǐ de shēngrì 是不是你的生日

6 wǒ mèimei de shēngrì 我妹妹的生日

Héfāng, nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? 河芳,你的生日是几月几号?

Wǒ de shēngrì shì jiǔ yuè shíbā hào. 我的生日是9月18号。

Jīntiān shì nǐ de shēngrì. Zhù nǐ shēngrì kuàilè! 今天是你的生日。祝你生日快乐!

Xièxie nǐmen! 谢谢你们!

2 Jīntiān shì èr líng èr sì nián shí yuè shíliù hào. 今天是2024年10月16号。

Jīntiān shì wǒ mèimei de shēngrì. 今天是我妹妹的生日。

Nǐ ne? Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? 你呢?你的生日是几月几号?

Wǒ de shēngrì shì shí yuè shíqī hào, míngtiān shì wǒ de shēngrì. 我的生日是10月17号,明天是我的生日。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

  1. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

Số nét: 5 号

Số nét: 6 年

Số nét: 4 今

Số nét: 8 明

Số nét: 9 昨

Số nét: 4 天

  1. Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ dưới đây.

  2. 快乐

  3. ? míngtiān

  4. ? jìntiān

  5. ? nián

  6. Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.

① Jìntiān jǐ yuè jǐ hào? 今天几月几号?

② Jìntiān shì shéi de shēngrì? 今天是谁的生日?

③ Jìntiān shì èr líng èr sān nián sì yuè èrshí hào ma? 今天是2023年4月20号吗?

④ Jìntiān shì bù shì jiǔ yuè èr hào? 今天是不是9月2号?

  1. Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.

1 Mìngtiān jǐ yuè jǐ hào? 明天几月几号? A. wǔ yuè yī hào 5月1号 B. yī yuè wǔ hào 1月5号 C. wǔ yuè qī hào 5月7号

2 Fàn lǎoshī de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào? 范老师的生日是几月几号? A. shí yuè shí hào 10月10号 B. sì yuè shísān hào 4月13号 C. shí yuè sān hào 10月3号

3 Jīntiān shì 今天是 A. èr líng yī sì nián jiǔ yuè shíba hào 2014年9月18号 B. èr líng èr sì nián jiǔ yuè shíba hào 2024年9月18号 C. èr líng líng sì nián jiǔ yuè shíba hào 2004年9月18号

  1. Chúng mình cùng hát nhé.

生日快乐! Zhù nǐ shēngrì kuàilè. 祝你生日快乐。 Zhù nǐ shēngrì kuàilè. 祝你生日快乐。 Zhù nǐ shēngrì kuàilè. 祝你生日快乐。 Zhù nǐ shēngrì kuàilè. 祝你生日快乐。

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Tập trung vào mẫu hỏi ngày tháng năm: 今天几月几号? 明天几月几号?, 昨天..., 你的生日...
  • Luyện ghép pinyin với chữ Hán và điền ô chữ.
  • Duy trì luyện nghe–nói theo từng câu thoại ngắn; các bài mở rộng đều lặp lại cùng khung ngữ pháp về thời điểm ngày tháng.

Kiến thức cần nhớ

  • Câu hỏi về thời gian theo ngày
  • Thành phần ngày tháng năm trong tiếng Trung
  • Cấu trúc của sinh nhật

Từ vựng

几月几号
hỏi ngày tháng nào
生日
sinh nhật
祝你生日快乐
chúc mừng sinh nhật
明天
ngày mai
昨天
hôm qua
今天
hôm nay

Tự kiểm tra

Trong bài này có những mảng thời gian nào được giới thiệu?

今天, 昨天, 明天 và ngày sinh nhật

Câu nào dùng để đọc ngày sinh nhật của người khác theo mẫu?

你的生日是几月几号?