星期日我们去公园玩儿 / Chủ nhật chúng mình đi công viên chơi

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 12 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 2 mở rộng từ vựng ngày trong tuần và động từ chỉ hoạt động, luyện đối thoại về kế hoạch cuối tuần/Ngày mai, đi chơi ở công viên, thư viện, mua sách.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Xīngqīrì wǒmen qù gōngyuán wánr 星期日我们去公园玩儿 CHỦ NHẬT CHÚNG MÌNH ĐI CÔNG VIÊN CHƠI

MỤC TIÊU – Biết cách hỏi và trả lời về các thứ trong tuần – Biết cách biểu đạt đi làm một việc gì đó

Gēn wǒ dú 跟我读

1 xīngqī 星期 星期 thứ, tuần xīngqī yī 星期一 星期一 thứ Hai xīngqī èr 星期二 星期二 thứ Ba xīngqī sān 星期三 星期三 thứ Tư xīngqī sì 星期四 星期四 thứ Năm xīngqī wǔ 星期五 星期五 thứ Sáu xīngqī liù 星期六 星期六 thứ Bảy xīngqītiān (xīngqīrì) 星期天(星期日) 星期天(星期日) Chủ nhật

2 qù 去 去 đi

3 gōngyuán 公园 公園 công viên

Gēn wǒ xué 跟我学

Jīntiān xīngqī jǐ? 今天星期几?

3/18 星期一 3/21 星期四 3/19 星期二 3/22 星期五 3/24 星期天 3/20 星期三 3/23 星期六

  1. Míngtiān xīngqī jǐ? 明天星期几?
  2. Míngtiān xīngqī sān. 明天星期三。
  3. Zuótiān shì sān yuè shíbā hào xīngqī yī. 昨天是三月十八号星期一。
  4. Jīntiān bù shì xīngqī yī. 今天不是星期一。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

① xīngqī tiān 星期天 wǒ de 我的 shēngrì 生日 shì 是 ② jīntiān 今天 xīngqī wǔ 星期五 sān hào 三号 sì yuè 四月 ③ shíyī yuè 十一月 bù shì 不是 bā hào 八号 xīngqī liù 星期六

Gēn wǒ shuō 跟我说

Xīngqīrì wǒmen qù gōngyuán wánr, nǐ qù ma? 星期日我们去公园玩儿,你去吗?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

1 qù gōngyuán wánr 去公园玩儿

2 Guóān yě qù ma? 国安也去吗?

3 Tā bù qù. 他不去。

4 qù shūdiàn mǎi shū 去书店买书

5 Túshūguǎn yě yǒu hěn duō shū. 图书馆也有很多书。

6 túshūguǎn bù kāi mén 图书馆不开门

  1. Em hãy nghe và đọc theo.

1 Míngyīng, míngtiān shì xīngqī liù, wǒmen bān qù gōngyuán wánr, nǐ qù ma? 明英,明天是星期六,我们班去公园玩儿,你去吗?

Qù. Guó'ān yě qù ma? 去。国安也去吗?

Tā bú qù. Míngtiān sì yuè bā hào, shì tā péngyou de shēngrì. 他不去。明天四月八号,是他朋友的生日。

Sì yuè bā hào yě shì wǒ péngyou de shēngrì. 四月八号也是我朋友的生日。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

  1. wánr 玩儿 chơi
  2. shūdiàn 书店 nhà sách, hiệu sách
  3. kàn 看 xem, nhìn, đọc
  4. túshūguǎn 图书馆 thư viện
  5. kāi mén 开门 mở cửa

Gēn wǒ xué 跟我学 2

Xīngqírì wǒmen qù mǎi shū. 星期日我们去买书。

1 Jiějié qù mǎi yīfu. 姐姐去买衣服。 2 Wǒmen qù túshūguǎn kàn shū. 我们去图书馆看书。 3 Tāmen qù gōngyuán wánr. 他们去公园玩儿。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

<table><tr><th>①</th><td>wánr 玩儿</td><td>xīngqī liù 星期六</td><td>wǒmen 我们</td><td>qù gōngyuán 去公园</td></tr><tr><th>②</th><td>mǎi 买</td><td>māma 妈妈</td><td>píngguǒ 苹果</td><td>qù 去</td></tr><tr><th>③</th><td>kàn shū 看书</td><td>qù túshūguǎn 去图书馆</td><td>xǐhuan 喜欢</td><td>tā 他</td></tr></table>

Gēn wǒ shuō 跟我说

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

① yǒu méiyǒu huāyuán 有没有花园

② huāyuán zài hòubian 花园在后边

③ yǒu méiyǒu yùndòngchǎng 有没有运动场

④ xuéxiào de yùndòngchǎng 学校的运动场

⑤ xǐhuan qù yùndòngchǎng 喜欢去运动场

⑥ xǐhuan qù yùndòngchǎng yùndòng 喜欢去运动场运动

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Nhận diện tên các ngày trong tuần và thực hành hỏi-đáp dạng "今天/明天/星期几".
  • Tập ghép câu đi làm việc với cấu trúc: Chủ ngữ + 去 + địa điểm + 玩儿.
  • Thực hành đọc – nói theo cặp theo mẫu hội thoại trước khi tự đóng vai.

Kiến thức cần nhớ

  • Thứ trong tuần
  • Câu hỏi về ngày mai
  • Động từ đi/đi cùng/nhắn mời

Từ vựng

星期几
thứ mấy
星期一 đến 星期天
thứ trong tuần
去…玩儿
đi … chơi
开门
mở cửa
图书馆
thư viện

Tự kiểm tra

Câu hỏi chuẩn để hỏi ngày trong tuần là gì?

今天星期几? 或 明天星期几?

Trong bài có mẫu nào biểu đạt việc đi công viên chơi?

我们去公园玩儿。