现在几点 / Bây giờ là mấy giờ

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 11 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 3 luyện hỏi giờ, đọc giờ-thời điểm cụ thể trong ngày, và kết nối giờ với hoạt động: đi học, đi chơi, ăn trưa.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

第三课 Xiànzài jǐ diǎn 现在几点 BÂY GIỜ LÀ MẤY GIỜ MỤC TIÊU: Biết cách hỏi và trả lời về thời gian

Gēn wǒ dú 跟我读 1 diǎn giờ 点 2 xiànzài bây giờ 现在 3 bàn nửa, rưỡi 半 4 fēn phút 分 5 shàng kè đi học, vào học 上课 6 xià kè tan học 下课

Gēn wǒ xué 跟我学

Xiànzài jǐ diǎn? 现在几点? 现在几点?

Xiànzài qī diǎn èrshí fēn. 现在七点二十分。

1 jiǔ diǎn 九点 2 jiǔ diǎn bàn 九点半 3 qī diǎn sìshíwǔ fēn shàng kè 七点四十五分上课 4 shíyī diǎn xià kè 十一点下课

Em hãy nói các giờ dưới đây bằng tiếng Trung Quốc.

10:00 11:30 8:20 12:00 8:50 9:40

Gēn wǒ shuō 跟我说

Wǒmen míngtiān jǐ diǎn qù wánr? 我们明天几点去玩儿?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

  2. jǐ diǎn kāi mén 几点开门

  3. Xiànzài jǐ diǎn? 现在几点?

  4. Xiànzài bā diǎn bàn. 现在八点半。

  5. Tamen dōu qù. 他们都去。

  6. jǐ diǎn qù gōngyuán 几点去公园

  7. xǐhuan qù gōngyuán 喜欢去公园

  8. Em hãy nghe và đọc theo.

1 Bǎoyù, shūdiàn jǐ diǎn kāi mén? 宝玉,书店几点开门? Shūdiàn jiǔ diǎn kāi mén. 书店九点开门。 Xiànzài jǐ diǎn? 现在几点? Xiànzài bā diǎn bàn. 现在八点半。

2 Míngtiān wǒmen jǐ diǎn qù gōngyuán wánr? 明天我们几点去公园玩儿? Wǒmen jiǔ diǎn bàn qù. 我们九点半去。 Héfāng hé Chén Nán yě qù ma? 河芳和陈南也去吗? Tāmen dōu qù, 他们都去, tāmen hěn xǐhuān qù gōngyuán wánr. 他们很喜欢去公园玩儿。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读 2

1 shíhou 时候 khi, lúc 2 shàngwǔ 上午 buổi sáng 3 xiàwǔ 下午 buổi chiều 4 zhōngwǔ 中午 buổi trưa 5 shítáng 食堂 nhà ăn 6 wǔfàn 午饭 cơm trưa 7 è 饿 đói

Gēn wǒ xué 跟我学 2

Wǒmen shénme shíhou qù túshūguǎn? 我们 什么时候 去图书馆?

1 Shénme shíhou qù gōngyuán wánr? 什么时候去公园玩儿? Míngtiān shàngwǔ qù. 明天上午去。

2 Nǐ de shēngrì shì shénme shíhou? 你的生日是 什么时候? Wǒ de shēngrì shì bā yuè shíwǔ hào. 我的生日是8月15号。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

<table><tr><th>1</th><td>yīfu 衣服</td><td>shénme shíhou 什么时候</td><td>jiějie 姐姐</td><td>mǎi 买</td></tr><tr><th>2</th><td>wǒmen 我们</td><td>lǎoshī jiā 老师家</td><td>qù 去</td><td>shénme shíhou 什么时候</td></tr><tr><th>3</th><td>qù 去</td><td>shénme shíhou 什么时候</td><td>shítáng 食堂</td><td>nǐmen 你们</td></tr></table>

Gēn wǒ shuō 跟我说

Wǒmen shénme shíhou qù? 我们什么时候去?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

① Shénme shíhou qù túshūguǎn? 什么时候去图书馆?

② shàngwǔ shí diǎn 上午十点

③ xīngqī èr xiàwǔ 星期二下午

④ qù shítáng chī wǔfàn 去食堂吃午饭

⑤ zhōngwǔ shíyī diǎn bàn qù 中午十一点半去

⑥ Wǒ hěn è. 我很饿。

2 Wǒmen shénme shíhou qù?

1 Chén Nán, nǐ shénme shíhou qù túshūguǎn? 陈南,你什么时候去图书馆?

Xīngqī yī shàngwǔ shí diǎn, nǐ ne? 星期一上午十点,你呢?

Xīngqī èr xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn. 星期二下午我去图书馆。

Wǒmen dōu xǐhuān qù túshūguǎn kàn shū. 我们都喜欢去图书馆看书。

2 Bǎoyù, wǒmen qù shítáng chī wǔfàn, hǎo ma? 宝玉,我们去食堂吃午饭,好吗?

Wǒmen shénme shíhou qù? 我们什么时候去?

Wǒ hěn è. Zhōngwǔ shíyī diǎn bàn qù, hǎo ma? 我很饿。中午十一点半去,好吗?

Hǎo, wǒ yě hěn è. 好,我也很饿。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ lìnti? 跟我练

  1. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

Số nét: 8 现

Số nét: 6 在

Số nét: 9 点

Số nét: 4 分

Số nét: 5 半

Số nét: 4 午

  1. Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ dưới đây.

① 时候 ? ② 食堂 ? ③ 公园 ? ④ ? xiànzài ⑤ ? diǎn ⑥ ? bàn

Gēn wǒ liàn 跟我练

  1. Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.

① Xiànzài jǐ diǎn? 现在几点?

② Shítáng jǐ diǎn kāi mén? 食堂几点开门?

③ Ta de shēngrì shì shénme shíhou? 她的生日是什么时候?

④ Tāmen shénme shíhou qù túshūguǎn? 他们什么时候去图书馆?

  1. Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.

① Tāmen shénme shíhou qù túshūguǎn? 他们什么时候去图书馆? A. shàngwǔ 上午 B. xiàwǔ 下午 C. zhōngwǔ 中午

② Tā jǐ diǎn qù shūdiàn mǎi shū? 他几点去书店买书? A. sān diǎn bàn 三点半 B. sì diǎn bàn 四点半 C. shí diǎn bàn 十点半

Gēn wǒ liàn 跟我练

3 Shūdiàn jǐ diǎn kāi mén? 书店几点开门? A. bā diǎn 八点 B. bā diǎn bàn 八点半 C. jiǔ diǎn bàn 九点半

  1. Em hãy hoàn thành các câu dưới đây.

1 Wǒmen ☆☆ qù lǎoshī jiā. 我们☆☆去老师家。 2 Xiànzài ☆☆ diǎn☆☆ fēn. 现在☆☆点☆☆分。 3 Xiànzài shì ☆☆ diǎn. 现在是☆☆点。

  1. Em hãy sử dụng mẫu câu dưới đây để nói về thời gian làm một số việc quen thuộc trong ngày.

1 Wǒ shíyī diǎn bàn chī wǔfàn. 我十一点半吃午饭。

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Dạy đúng các mẫu: 现在几点? / 今天几点? và đáp án giờ.
  • Nhận biết thang giờ-phút bằng 点, 分, 半.
  • Luyện gán thời điểm bằng 什么时候 và các cụm hoạt động (đi chơi, ăn trưa, đi thư viện).

Kiến thức cần nhớ

  • 点/分/半
  • 什么时候
  • Đi thời khóa biểu

Từ vựng

现在几/几点
bây giờ/ mấy giờ
上课
vào lớp
下课
tan học
午饭
cơm trưa
食堂
nhà ăn

Tự kiểm tra

Trong bài này mẫu nào dùng để hỏi giờ mở cửa?

几点开门?

Từ nào chỉ 'hôm nay/ lúc' trong bài này?

现在

Hạn chế bài học

  • Một số mục tiêu luyện viết/đếm nét tại trang 43–45 chỉ ghi số nét, chưa điền đầy đủ chữ Hán trong phần OCR.