软技能的培训
Bài giới thiệu lớp tập huấn kĩ năng mềm và các cấu trúc chỉ sự việc sắp xảy ra, gắn với giao tiếp, hợp tác và quản lí thời gian.
Hiểu bài
Mục tiêu: kể về các hoạt động rèn luyện kĩ năng mềm và sử dụng đúng cấu trúc 快/快要……了、要/就要……了.
猜一个字:昨日不见有人来 SGK trang 104
生词
快/快要 kuài/kuàiyào — sắp: 快做完了、快要下课了;举办 jǔbàn — tổ chức;软技能 ruǎn jìnéng — kĩ năng mềm;培训班 péixùn bān — lớp tập huấn;沟通 gōutōng — giao tiếp;方面 fāngmiàn — phương diện;有用 yǒuyòng — hữu ích;礼堂 lǐtáng — hội trường。
会话摘录
玉欣:听说学校快要举办一个软技能培训班了。
玉欣:这次培训有沟通能力、团队合作和时间管理等方面的内容。
文山:你知道培训什么时候开始吗?
玉欣:快开始了,明天下午两点。
文山:明天下午我有时间,可以参加。
玉欣:听说这次给我们培训的老师很有名。
文山:这样我们会学到很多有用的知识。
玉欣:明天下午我们在学校的礼堂见。
互动交流
Bài yêu cầu giới thiệu một lớp tập huấn kĩ năng mềm của trường và thảo luận lợi ích của các kĩ năng quan trọng. Từ ngữ phải dùng gồm 有用、获得、快要……了. Phần viết tranh gợi ý 软技能、时间、爱心、解决。
