Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Môn: ToánKhối: Lớp 9Nguồn SGK: trang 60-62
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học định nghĩa căn bậc ba, hướng dẫn tính bằng máy tính và rút gọn căn thức bậc ba.

Hiểu bài

Căn bậc ba của số thực $a$ là số thực $x$ sao cho $x^3=a$. Mỗi số thực có đúng một căn bậc ba; kí hiệu là $\sqrt[3]{a}$. Ví dụ, $\sqrt[3]{64}=4$, $\sqrt[3]{0}=0$ và $\sqrt[3]{-27}=-3$. Với mọi số thực $a$, $(\sqrt[3]{a})^3=\sqrt[3]{a^3}=a$. Máy tính cho $\sqrt[3]{343}=7$ và $\sqrt[3]{12}\approx2,289428485$. Căn thức bậc ba có dạng $\sqrt[3]{A}$, trong đó $A$ là biểu thức đại số. Ví dụ, tại $x=60$, $\sqrt[3]{2x+5}=\sqrt[3]{125}=5$. Do $x^3+3x^2+3x+1=(x+1)^3$, biểu thức $-x+5+\sqrt[3]{x^3+3x^2+3x+1}$ rút gọn thành 6.

Bảng khái niệm và kĩ năng về căn bậc baBảng khái niệm và kĩ năng về căn bậc ba SGK trang 60