오늘 날씨가 좋고 따뜻해요. Hôm nay trời đẹp và ấm áp. 어휘: 날씨 - 문법 및 표현: -고

Môn: Tiếng HànKhối: Lớp 5Nguồn: 8 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 14 tập trung vào từ vựng thời tiết và cấu trúc liên kết '-고' trong mô tả nhiều sự kiện thời tiết.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Bài 14 오늘 날씨가 좋고 따뜻해요. HÔM NAY TRỜI ĐẸP VÀ ẤM ÁP.

학습 목표 날씨에 대해 말할 수 있다.

학습 내용

  • 어휘: 날씨
  • 문법 및 표현: -고

대화 지은: 여보세요. 하미, 저 지은이에요. 하미: 지은, 잘 지내요? 한국 날씨는 어때요? 지은: 네. 잘 지내요. 오늘 날씨가 좋고 따뜻해요. 하미: 베트남도 하늘이 맑고 좋아요.

어휘 일기 예보를 보다 날씨가 나쁘다 날씨가 맑다 눈이 내리다 눈이 그치다 바람이 불다 바람이 시원하다 비가 내리다 비가 그치다

문법 동사/형용사 + -고 Diễn đạt nối hai sự việc/trạng thái: 'và'.

Ví dụ

  1. 한국은 겨울에 날씨가 춥고 눈이 와요.
  2. 방이 크고 깨끗해요.
  3. 오늘 날씨가 어때요? → 바람이 불고 비가 많이 와요.
  4. 친구들이 뭘 해요? → 뚜언 씨는 춤을 추고 하미 씨는 노래해요.

듣기/말하기

  • Tạo các câu dùng mẫu: A: 날씨가 어때요? B: ____.
  • Từ vựng thời tiết kèm hoạt động.

읽기 문단 dự báo: 월요일 오전 09:00 서울 15°C 바람이 불고 추워요 ... 화요일 13°C ... 수요일 17°C ...

문항:

  1. 월요일부터 수요일까지 일기 예보예요.
  2. 월요일은 비가 오고 추워요.
  3. 화요일은 춥고 비가 그쳐요.
  4. 수요일은 기온이 가장 높아요.

기타 đoạn đọc: 안녕하세요? 저는 송태민이에요... 하이퐐n ...

  • Hôm qua có mưa nên hôm nay mát hơn.

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Kết hợp các cụm tính từ/động từ bằng '-고' để mô tả nhiều tình trạng cùng lúc.
  • Dùng đoạn đối thoại mẫu để luyện phản hồi về thời tiết.
  • Khi đọc phần số liệu dự báo, đánh dấu điều đã/không đã có trong lời khẳng định để trả lời câu đúng sai.

Kiến thức cần nhớ

  • Liên kết trạng thái bằng '-고'
  • Từ vựng dự báo thời tiết
  • So sánh dự báo và đoạn văn
  • Đọc hiểu thông tin thời tiết theo ngày

Từ vựng

-고
일기 예보
dự báo thời tiết
기온
nhiệt độ
바람이 불다
gió thổi

Tự kiểm tra

Trong bài 14, '-고' dùng để làm gì?

Nối hai hoặc nhiều hành động/trạng thái.

Câu chào hỏi trong hội thoại cho biết điều gì về khí hậu Hàn Quốc hôm nay?

Hôm nay thời tiết tốt và ấm.

Theo mục đọc, ai đang sống ở Hải Phòng?

Song Tae-min.

Hạn chế bài học

  • Phần cuối trang 57 có một số tên địa danh/chi tiết số liệu có thể sai do nhận diện nhưng không ảnh hưởng cấu trúc chính.