캠핑을 가기 전에 무엇을 준비해야 해요? Trước khi đi cắm trại, chúng em phải chuẩn bị gì ạ? 어휘: 과외 활동 - 문법 및 표현: -기 전에

Môn: Tiếng HànKhối: Lớp 5Nguồn: 8 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 11 dạy nói về hoạt động ngoại khóa trước-khi ( -기 trước ) trong bối cảnh chuẩn bị cho chuyến đi, phối hợp với kỹ năng nghe, từ vựng, nói và viết.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Bài 11 캠프를 가기 전에 무엇을 준비해야 해요? TRƯỚC KHI ĐI CẮM TRẠI, CHÚNG EM PHẢI CHUẨN BỊ GÌ Ạ?

학습 목표 과외 활동에 대해 말할 수 있다.

학습 내용

  • 어휘: 과외 활동
  • 문법 및 표현: -기 전에

대화 선생님: 여러분, 이번 주말에 우리는 캠핑을 가요. 학생: 캠핑을 가기 전에 무엇을 준비해야 해요? 선생님: 옷하고 음식을 준비하세요. 학생: 우산도 가지고 가야 해요? 선생님: 좋아요. 우산도 가지고 가세요.

어휘 수첩, 우산, 음료수, 음식, 카메라, 준비하다, 가지고 가다, 캠핑을 가다, 박물관에 가다

문법 및 표현 동사 + -기 전에 '-기 전에' chỉ việc hành động sau xảy ra trước hành động vừa nêu.

Ví dụ

  • 밥을 먹기 전에 손을 씻어요.
  • 캠핑을 가기 전에 옷하고 음식을 준비해요.
  • 잠을 자기 전에 일기를 써요.
  • 사진을 언제 찍었어요? → 연극이 시작하기 전에 찍었어요.

2 <보기>와 같이 문장을 쓰세요. Mẫu 아침을 먹기 전에 운동해요.



듣기/읽기/쓰기

  • Nhiều câu hỏi nghe-đúng/sai về nội dung chuẩn bị cho hoạt động ngoại khóa.
  • Các câu mẫu viết:
    1. 소풍을 가다, 과자를 준비하다
    2. 캠핑을 가다, 우산을 가지고 가다

Đề đọc và viết

  1. 메모 các chi tiết: khi nào, đi đâu, làm gì.
  2. Viết đoạn văn 60~100 chữ về hoạt động ngoại khóa muốn làm cùng bạn.

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Xác định mốc 'điểm trước' trong câu và luôn đặt mệnh đề hành động chính ở cuối khi dùng '-기 trước'.
  • Chuyển các tình huống mẫu thành câu hoàn chỉnh, giữ đúng mục đích: hành động A trước B.
  • Với phần đọc hiểu, tập kết nối các thông tin: thời gian, địa điểm, đồ dùng cần chuẩn bị.

Kiến thức cần nhớ

  • Thành ngữ nối thời gian '-기 전에'
  • Lập kế hoạch hoạt động ngoại khóa
  • Sử dụng cụm '준비하다', '가지고 가다'
  • Thực hành dạng viết ngắn và ghi chú

Từ vựng

기 전에
trước khi
과외 활동
hoạt động ngoại khóa
준비하다
chuẩn bị
가지고 가다
mang theo

Tự kiểm tra

Cấu trúc ngữ pháp của bài 11 là gì?

Động từ + -기 전에.

Trong đoạn hội thoại, giáo viên yêu cầu chuẩn bị gì cho chuyến cắm trại?

옷하고 음식을 준비하세요.

Nếu muốn nói 'Mang ô theo', mẫu đúng là gì theo bài?

우산도 가지고 가요/가지고 가세요.

Hạn chế bài học

  • Một số phần nghe có khung đáp án và vị trí ảnh không trọn văn bản OCR.