자전거로 와요. Mình đến bằng xe đạp. 어휘: 수단과 도구 - 문법 및 표현: -(으)로 (2)
Tóm tắt: Luyện mô tả phương tiện đi lại/đồ vật dùng để làm việc bằng cấu trúc -(으)로 (2).
Đọc trong sáchNội dung bài học
Bài 8 자전거로 와요.
학습 목표 Mục tiêu 어떤 일을 하는 수단과 도구에 대해 말할 수 있다.
학습 내용 Nội dung
- 어휘: 수단과 도구
- 문법 및 표현: -(으)로 (2)
대화 뚜언: 태민이는 학교에 어떻게 와요? 태민: 자전거로 와요. 뚜언: 저는 뭘로 왔어요? (답: 버스로 왔어요.) 뚜언: 우리 집 근처에 버스 정류장이 있어요. 그래서 저는 버스로 와요.
문법 및 표현 Danh từ + -(으)로 (2) '-(으)로' gắn sau danh từ để diễn tả công cụ, phương tiện hoặc cách thức.
Ví dụ
- 꽃을 색종이로 만들어요.
- 펜으로 쓰세요.
- 하노이 36거리로 가요.
- 무엇으로 그림을 그려요? 연필로.
문항 chọn đáp án:
- 학교에 자전거(으/로) 가요.
- 쌀국수를 젓가락(으/로) 먹어요.
- 색연필(으/로) 그림을 그려요.
- 이 장난감은 손(으/로) 만들었어요.
듣기/말하기/쓰기
- Hoàn thành hội thoại: Mẫu: 학교에 버스로 가요. A: 손, 비누, 씻다 B: 손을 비누로 씻어요. ...
- Viết văn bản về cách làm sản phẩm (thẻ) 60–100 chữ.
Gợi ý học bài
Được biên soạnBài 8 dùng cùng hình thức ngữ pháp -(으)로 ở nghĩa phương tiện/thủ pháp: đi bằng gì, làm gì bằng gì. Học sinh kết hợp từ vựng phương tiện và thực hành nói, đọc, viết theo mục đích.
Kiến thức cần nhớ
- Điểm khác giữa -(으)로(1) (hướng) và -(으)로(2) (phương tiện, công cụ)
- Quy tắc chọn -으로/-로
- Nói về cách đến trường hoặc làm việc gì bằng cái gì
Từ vựng
- 버스
- xe buýt
- 자전거
- xe đạp
- 비행기
- máy bay
- 색연필
- bút chì màu
- 젓가락
- đũa
- 색종이
- giấy màu
- 자동차
- ô tô
- 오토바이
- xe máy
- 버스 정류장
- bến xe buýt
Tự kiểm tra
Sử dụng của -(으)로(2) là gì?
Diễn tả công cụ, phương tiện hoặc cách thức của hành động.
Trong ví dụ ‘버스 정류장이’ nên dùng dạng nào của đuôi?
버스로 / 버스/로 (được dùng khi nghĩa bằng phương tiện) -> 버스로
Câu mẫu cho bài: ‘Xách đồ bằng bút màu’ có thể viết gì?
색연필로 그려요.