자전거로 와요. Mình đến bằng xe đạp. 어휘: 수단과 도구 - 문법 및 표현: -(으)로 (2)

Môn: Tiếng HànKhối: Lớp 5Nguồn: 8 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Luyện mô tả phương tiện đi lại/đồ vật dùng để làm việc bằng cấu trúc -(으)로 (2).

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Bài 8 자전거로 와요.

학습 목표 Mục tiêu 어떤 일을 하는 수단과 도구에 대해 말할 수 있다.

학습 내용 Nội dung

  • 어휘: 수단과 도구
  • 문법 및 표현: -(으)로 (2)

대화 뚜언: 태민이는 학교에 어떻게 와요? 태민: 자전거로 와요. 뚜언: 저는 뭘로 왔어요? (답: 버스로 왔어요.) 뚜언: 우리 집 근처에 버스 정류장이 있어요. 그래서 저는 버스로 와요.

문법 및 표현 Danh từ + -(으)로 (2) '-(으)로' gắn sau danh từ để diễn tả công cụ, phương tiện hoặc cách thức.

Ví dụ

  1. 꽃을 색종이로 만들어요.
  2. 펜으로 쓰세요.
  3. 하노이 36거리로 가요.
  4. 무엇으로 그림을 그려요? 연필로.

문항 chọn đáp án:

  1. 학교에 자전거(으/로) 가요.
  2. 쌀국수를 젓가락(으/로) 먹어요.
  3. 색연필(으/로) 그림을 그려요.
  4. 이 장난감은 손(으/로) 만들었어요.

듣기/말하기/쓰기

  • Hoàn thành hội thoại: Mẫu: 학교에 버스로 가요. A: 손, 비누, 씻다 B: 손을 비누로 씻어요. ...
  • Viết văn bản về cách làm sản phẩm (thẻ) 60–100 chữ.

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Bài 8 dùng cùng hình thức ngữ pháp -(으)로 ở nghĩa phương tiện/thủ pháp: đi bằng gì, làm gì bằng gì. Học sinh kết hợp từ vựng phương tiện và thực hành nói, đọc, viết theo mục đích.

Kiến thức cần nhớ

  • Điểm khác giữa -(으)로(1) (hướng) và -(으)로(2) (phương tiện, công cụ)
  • Quy tắc chọn -으로/-로
  • Nói về cách đến trường hoặc làm việc gì bằng cái gì

Từ vựng

버스
xe buýt
자전거
xe đạp
비행기
máy bay
색연필
bút chì màu
젓가락
đũa
색종이
giấy màu
자동차
ô tô
오토바이
xe máy
버스 정류장
bến xe buýt

Tự kiểm tra

Sử dụng của -(으)로(2) là gì?

Diễn tả công cụ, phương tiện hoặc cách thức của hành động.

Trong ví dụ ‘버스 정류장이’ nên dùng dạng nào của đuôi?

버스로 / 버스/로 (được dùng khi nghĩa bằng phương tiện) -> 버스로

Câu mẫu cho bài: ‘Xách đồ bằng bút màu’ có thể viết gì?

색연필로 그려요.