Phát âm 2 경음화 (2) Âm căng hoá (2)

Môn: Tiếng HànKhối: Lớp 5Nguồn: 1 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Mục phát âm 2 nâng cao quy tắc 경음화 thứ hai và thực hành đọc các cụm khó phát âm.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Phát âm 2 – 경음화 (2)

잘 듣고 밑줄 친 부분을 유의하세요.

  1. 안다 2. 신고 3. 신지 4. 담지 5. 담고

Quy tắc phát âm Các phụ âm "ㄱ, ㄷ, ㅈ" đứng sau động từ, tính từ có phụ âm cuối là "ㄴ, ㅁ" thì thành [ㄲ,ㄸ,ㅉ]. Ví dụ: 감고 [감꼬], 안지 [안찌], 신다 [신따]

2 잘 듣고 따라 하세요.

  1. 앉지 2. 닮고 3. 신지 4. 얹고 5. 겸다

3 다음을 잘 읽으세요.

  1. 운동화를 신고 들어오지 마세요.
  2. 아기를 안고 자요.
  3. 야채를 삶지 말고 볶으세요.
  4. 엄마를 닮지 않았어요.
  5. 그 여자가 젊고 예뻐요.

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Phần luyện âm thanh tăng cường quy tắc căng hóa khi phụ âm đuôi là ㄴ, ㅁ gặp ㄱ/ㄷ/ㅈ ở đầu âm kế tiếp, thường trong lời nói tự nhiên và cảnh báo phát âm cần thiết.

Kiến thức cần nhớ

  • 경음화 (2) sau ㄴ/ㅁ
  • Dạng đọc biến âm của động từ kết thúc bằng -ㅈ/다
  • Luyện phát âm câu mệnh lệnh và phủ định

Từ vựng

경음화
phụ âm căng hoá
앉다
ngồi
사고
đi lại/mua? (từ OCR: 신고)

Tự kiểm tra

Theo quy tắc, âm đầu sau '안다' + '지' đọc thành gì?

안지 → 안찌

Đọc câu mẫu: 운동화를 신고 들어오지 마세요.

Có dạng căng hóa ở ' 신고 ' theo ngữ âm quy tắc.

Chữ nào trong các âm đầu dễ lên tắc căng hóa theo bài?

ㄱ, ㄷ, ㅈ

Hạn chế bài học

  • Một mục trong OCR có thể bị sai chính tả (ví dụ ‘신고’ trong danh sách 1), giữ nguyên theo bản quét.

Nguồn: Tiếng Hàn 5, tập mộtTrang 76

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.