きのう は 雨でした。 一日中、天気が わるかったですから、外へ 行きませんでした。 家雪台風 梅蘭 Khoảng thời gi an mua nhiều ở Nhật B ản
Tóm tắt: Rèn khả năng kể và viết về thời tiết, thời gian và các hoạt động liên quan.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Bài 4 chuyển sang chủ đề thời tiết:
- Hoạt động nhật ký về thời tiết và việc đã làm trong các ngày gần đây.
- かんじ có các chữ: 家, 雪, 台風, 風.
- Bài tập điền từ thời gian theo mẫu ngày/tuần/tháng; ví dụ: きょう, あした, 先週, 今月, 先月.
- Có phần nhận diện từ vựng và kiểm tra khác theo bài tập chọn từ trong nhóm.
Gợi ý học bài
Được biên soạnDùng nhật ký ngắn để rèn: 1) diễn đạt thời tiết, 2) liên kết hành động theo mốc thời gian, 3) nhận diện Kanji trọng tâm của bài.
Kiến thức cần nhớ
- nhật ký thời tiết
- thời gian (hôm qua, hôm nay, tuần, tháng)
- Kanji chủ đề thời tiết
Từ vựng
- 台風
- bão
- 風
- gió
- 家
- nhà
- 雪
- tuyết
- 先月
- tháng trước
Tự kiểm tra
Hai Kanji xuất hiện trong nhóm trung tâm của bài này là gì?
家 và 雪 (kèm 台風, 風 theo nội dung bài).
Một yêu cầu của bài là học sinh viết gì về thời tiết?
Nhật ký thời tiết kèm hoạt động đã làm.
Hạn chế bài học
- Một số ví dụ bài tập trong phần ghép thời gian chưa đầy đủ chữ trong OCR.