A:らい月、日本人学校との こうりゅう会が あります。 B:いつ ありますか。 A:15日に あります。 学校会祭 スクールカレンダー Kế hoạch năm học

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 6Nguồn SGK: trang 62-73
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học luyện giới thiệu sự kiện, hỏi và trả lời thời gian, địa điểm tổ chức bằng `あります`, `いつ` và `どこで`, với từ vựng về lịch trường học.

Hiểu bài

Mục tiêu

Biết cách nói về thời gian và địa điểm diễn ra sự kiện, hoạt động.

Ngữ cảnh và hội thoại

Cô Yamada và Trang nói về kế hoạch tuần tới trong lớp tiếng Nhật. Bài nghe yêu cầu nhận biết sự kiện, thời gian và địa điểm tổ chức.

山田先生:らい月、日本人学校とのこうりゅう会が___。
チャン:そうですか。いつありますか。
山田先生:___あります。
チャン:どこでありますか。
山田先生:___あります。
チャン:へえ、楽しみです。

Mẫu câu trong mục lục:

A:らい月、日本人学校とのこうりゅう会があります。
B:いつありますか。
A:15日にあります。

Từ về sự kiện gồm こうりゅう会, 文化祭, 日本祭り, 春祭り, 花火大会, ダンスコンテスト và サッカーのしあい. Từ chỉ tháng gồm 先月, 今月, らい月.

Phần cuối yêu cầu học sinh nói một sự kiện được tổ chức vào tháng tới, nói sự kiện được tổ chức tại trường, và viết từ có chữ 学、校、会、祭.