老师, 您好 Chúng em chào cô ạ 你好! 你好吗? 这是吗?
Tóm tắt: Những nội dung chính: chào hỏi lịch sự với thầy/cô, cấu trúc hỏi đáp cơ bản, luyện nghe-nói các mẫu hội thoại ngắn và bước đầu nhận diện nguyên tắc viết stroke trong chữ Hán.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Lǎoshī, nín hǎo 老師,您好 CHÚNG EM CHÀO CÔ Ạ
MỤC TIÊU
- Đọc đúng phiên âm (1)
- Biết cách chào hỏi
- Biết cách giới thiệu người, đồ vật quanh mình
- Nhận biết các nét, thứ tự viết các nét trong chữ Hán (1)
Gēn wǒ fāyīn 跟我发音
Em hãy nghe và đọc các âm dưới đây.
duō dà nóngmín hǎohē Hànyǔ
gōngyuán míngtiān kǎotí kuàilè
nǐ hǎo hěn hǎo wǔ bǎi gěi nǐ māma yéye jiějie bàba
Gēn wǒ dú 跟我读
1 lǎoshī 老师 thầy giáo, cô giáo 2 nǐ 你 bạn 3 nín 您 thầy, cô, ông, bà (biểu thị lịch sự) 4 hǎo 好 tốt, khỏe 5 ……ma ……吗 ... không? (từ để hỏi, đặt ở cuối câu) 6 wǒ 我 tớ, tôi, mình 7 hěn 很 rất 8 xièxiè 谢谢 cảm ơn
Gēn wǒ xué 跟我学
Nǐ hǎo! 你好!
Nǐ hǎo ma? 你好吗?
Nín hǎo! 您好!
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
nǐ 你 ; ma 吗 ; hǎo 好 hǎo 好 ; lǎoshī 老师 ; ma 吗
Gēn wǒ shuō 跟我说
Lǎoshī, nín hǎo! 老师,您好!
-
Em hãy nghe và nhắc lại. 1 Lǎoshī, nín hǎo! 老师,您好! 2 Nǐ hǎo! 你好! 3 Chén Nán, nǐ hǎo ma? 陈南,你好吗? 4 Wǒ hěn hǎo. 我很好。 5 Xièxie! 谢谢!
-
Em hãy nghe và đọc theo.
Lǎoshī, nín hǎo! 老师,您好! Nǐ hǎo! 你好! Nín hǎo! 陈南,你好吗? Wǒ hěn hǎo. 你呢? 谢谢! 谢谢老师!
Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
Gēn wǒ dú 跟我读
1 zhè 这 2 shì 是 3 běnzi 本子 4 nà 那 5 bù 不
Gēn wǒ xué 跟我学 2
Zhè shì běnzi ma? 这是本子吗?
Zhè shì běnzi ma? 这是本子吗?
Zhè bù shì běnzi. 这不是本子。
Biến diệu của bù (不)
bù + shuō → bù shuō bù + bái → bù bái bù + hǎo → bù hǎo bù + shì → bù shì
Gēn wǒ shuō
Nà shì Chén Nán ma? 那是陈南吗?
- Em hãy nghe và nhắc lại.
1 shì běnzi ma 是本子吗
2 Zhè shì běnzi. 这是本子。
3 Zhè bù shì běnzi. 这不是本子。
4 Nà shì Chén Nán. 那是陈南。
5 Zhè shì Guó'ān. 这是国安。
- Em hãy nghe và đọc theo.
Shì, zhè shì běnzi. Zhè shì, là đáp án cho câu "Zhè shì běnzi ma?"
Bú shì, nà shì Guó'ān.
Em hãy cùng bạn đóng vai các nhân vật.
- Các nét chữ Hán cơ bản (1)
Nét | Tên nét | Cách viết | Ví dụ 、 | chấm | 、 | 不 六 一 | ngang | 一 | 一 大 丨 | số | 丨 | 十 土 丿 | phẩy | 丿 | 不 八 丶 | mác | 丶 | 人 天
- Quy tắc viết chữ Hán (1)
Quy tắc | Ví dụ | Thứ tự viết Trên trước, dưới sau | 三 | 一 二 三 Ngang trước, số sau | 十 | 一 十 Trái trước, phải sau | 川 | 川 川 川
Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây. Số nét: 1,2,3, ... (theo bảng)
Em hãy chọn quy tắc viết đúng cho các chữ Hán dưới đây. 1 Trên trước, dưới sau: 十 2 Ngang trước, số sau: 川 3 Trái trước, phải sau: 一
Gēn wǒ liàn 跟我练
Em hãy xem tranh trả lời câu hỏi.
Zhè shì shū ma? 这是书吗?
Tā shì shéi? 她是谁?
Zhè shì nǐ de xiàngpí ma? 这是你的橡皮吗?
Em hãy nói theo tranh. Nà 那 Zhè 这 shì 是 Héfāng 河芳 běnzi 本子 lǎoshī 老师
Gợi ý học bài
Được biên soạnBài 5 tập trung đón đầu giao tiếp lớp học (chào, hỏi thăm), đọc-vừa-hiểu câu có từ để hỏi “ma”, và nối từ vựng với đối tượng qua hoạt động mẫu đối thoại; đồng thời giới thiệu nét bút và quy tắc viết chữ Hán cơ bản.
Kiến thức cần nhớ
- phương thức chào hỏi
- phụ trợ từ cuối câu ma
- biến diệu của bù
- nét chữ Hán
- thứ tự nét viết
Từ vựng
- lǎoshī
- 老师
- bù
- 不
- biến diệu
- hiệu ứng đổi thanh khi kết hợp
- shì
- 是, là
Tự kiểm tra
Cụm từ nào dùng làm chữ trợ từ hỏi trong bài này?
…ma (吗), đặt cuối câu.
Bài này yêu cầu học gì về chữ Hán cơ bản?
Các nét, quy tắc viết chữ Hán (1) và cách đọc biến diệu của bù.