老师, 您好 Chúng em chào cô ạ 你好! 你好吗? 这是吗?

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 3Nguồn SGK: trang 36-47
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài dạy chào hỏi lịch sự, hỏi thăm sức khoẻ và giới thiệu người hoặc đồ vật.

Hiểu bài

老师,您好 — Chúng em chào cô ạ

Bài 5 hướng tới việc đọc đúng phiên âm, biết chào hỏi, giới thiệu người và đồ vật quanh mình, đồng thời nhận biết nét và thứ tự viết chữ Hán. Phần phát âm có duō dà, nóngmín, hǎohē, Hànyǔ, gōngyuán, míngtiān, kǎotí, kuàilè và nǐ hǎo, hěn hǎo, wǔ bǎi, yéye, gěi nǐ, māma, jiějie, bàba.

Từ trọng tâm gồm lǎoshī 老师 (thầy giáo, cô giáo), nín 您 (cách xưng hô lịch sự), hǎo 好 (tốt, khoẻ), ma 吗 (từ hỏi cuối câu), hěn 很 và xièxie 谢谢. Các mẫu câu là Nǐ hǎo! 你好!, Nǐ hǎo ma? 你好吗?, Nín hǎo! 您好!. Cuối bài có Nà shì běnzi. 那是本子。, Hěn hǎo! 很好! và Zhè shì lǎoshī. 这是老师。

Ở sân chơi, một người lớn cúi chào một bé gái; các ô thoại ghi Nǐ hǎo!, Nǐ hǎo ma? và Nín hǎo!.Ở sân chơi, một người lớn cúi chào một bé gái; các ô thoại ghi Nǐ hǎo!, Nǐ hǎo ma? và Nín hǎo!. SGK trang 38