这是我朋友 Đây là bạn mình (我) 朋友 (他的) 书
Tóm tắt
Bài giới thiệu bạn bè, người thân và cách diễn đạt sở hữu bằng các mẫu câu cơ bản.
Hiểu bài
这是我朋友 — Đây là bạn mình
Mục tiêu bài 6 là đọc đúng phiên âm, biết nói về sự sở hữu và nhận biết các nét cùng thứ tự viết chữ Hán. Phần phát âm có jīntiān, xuéxiào, qǐng jìn, xiàngpí, jīdàn, qiánbāo, xiǎng hē, qù wán. Bài cũng ôn cách đọc 不 bù qua bù hē, bù máng, bù dǒng, bú yào, bù xíng, bù tīng, bù xiǎo, bú kàn.
Từ ngữ gồm shéi 谁 (ai), péngyou 朋友 (bạn), bàba 爸爸 (bố), māma 妈妈 (mẹ), tā 他 (anh ấy) và nǐmen 你们 (các bạn). Mẫu giới thiệu là Tā shì wǒ péngyou. 她是我朋友。 Cuối bài, học sinh trả lời Tā shì shéi? 她是谁? và Zhè shì nǐ de xiàngpí ma? 这是你的橡皮吗?. Bài hát củng cố quan hệ sở hữu qua wǒ bàba, wǒ māma và tāmen dōu shì wǒ de.
Hỏi và trả lời về chủ sở hữu của quyển sách SGK trang 56
