这是我朋友 Đây là bạn mình (我) 朋友 (他的) 书

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 3Nguồn: 12 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Nội dung nối tiếp bài trước theo cùng chủ điểm bạn bè: luyện nói 'đây là bạn mình', hỏi tên, dùng 的 và cấu trúc sở hữu, phân biệt ta/tôi/anh em; đồng thời mở rộng các nguyên tắc nét chữ.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Zhè shì wǒ péngyou 这是我朋友 ĐÂY LÀ BẠN MÌNH

MỤC TIÊU

  • Đọc đúng phiên âm (2)
  • Biết cách nói về sự sở hữu (của ai)
  • Nhận biết các nét, thứ tự viết các nét trong chữ Hán (2)

Gēn wǒ fāyīn

Em hãy nghe và đọc các âm dưới đây.

jìntiān | xuéxiào | qǐng jìn | xiàngpí chī fàn | shí suì | xǐǎoxué | zàijiàn

Em hãy nghe và đọc các âm dưới đây, chú ý biến điệu của yī (一).

yī bēi | yī pén | yī běn | yí ge yībān | yī píng | yì diǎn | yí suì

Gēn wǒ dú 跟我读

1 jiào 叫 gọi 2 shénme 什么 gì, cái gì 3 míngzi 名字 tên 4 Wénshān 文山 Văn Sơn 5 ne 呢 ...thì sao 6 Guó'ān 国安 Quốc An 7 tóngxué 同学 bạn học 8 bān 班 lớp 9 Bǎoyù 宝玉 Bảo Ngọc

Tā shì wǒ péngyou. 她是我朋友。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

① wǒ péngyou ② lǎoshī ... bàba ...

Gēn wǒ shuō 跟我说 1

Tā shì wǒ péngyou. 她是我朋友。

  1. Em hãy nghe và nhắc lại. 1 nǐmen hǎo! 2 Lǎoshī hǎo! 3 wǒ péngyou 4 Tā shì shéi? 5 wǒ bàba 6 wǒ māma

  2. Em hãy nghe và đọc theo.

Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi? Wǒ jiào Wénsān. Nǐ ne? Wǒ jiào Guó'ān.

Nà shì shéi? Nà shì wǒmen ban de tóngxué, jiào Wénsān. Tā ne? Tā jiào Bǎoyù.

G_En wǒ dú 跟我读

1 de của (ai đó) 2 shū sách 3 wǒmen chúng ta, chúng mình, chúng tôi 4 tāmen họ, các bạn ấy 5 shūbāo cặp sách 6 bǐ bút 7 xiàngpí cục tẩy, cục gôm

Em hãy ghép các đồ vật dưới đây với chủ nhân của nó.

nǐ ; wǒmen ; bàba ; tāmen + 的 shū ; shūbāo ; xiàngpí ; bǐ

Gēn wǒ shuō 跟我说 2

Zhè shì nǐ de shū ma? 这是你的书吗?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại. 1 nǐ de shū 2 shéi de shū 3 Chén Nán de shū 4 Nà shì shéi de shū? 5 Nà shì wǒ de shū.

  2. Em hãy nghe và đọc theo.

Bú shì. Zhè shì Bǎoyù de shū. Nà shì wǒ de shū.

Gēn wǒ dú 跟我读

  1. Các nét chữ Hán cơ bản (2)

Nét: ㄥ (phẩy gập) ; フ (ngang gập) ; ノ (ngang phẩy) ; 丁 (ngang gập móc)

  1. Quy tắc viết chữ Hán (2)

Phẩy trước, mác sau | 人 | 人 人 ... Vào trước, đồng sau | 日 | 日 日 ... Ngoài trước, trong sau | 月 | 月 月 ...

Gēn wǒ liàn 跟我练

Em hãy xem tranh trả lời câu hỏi.

Zhè shì shū ma? Tā shì shéi? Zhè shì nǐ de xiàngpí ma?

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Bài 6 mở rộng cách nói sở hữu với 的, hỏi tên, nhận diện từ chỉ người/đồ vật liên quan, rèn đọc hội thoại quen thuộc và tiếp tục phần cơ bản của bộ nét chữ qua quy tắc viết.

Kiến thức cần nhớ

  • dấu 的
  • sở hữu
  • đại từ nhân xưng
  • nét phẩy gập, ngang gập, ngang phẩy
  • thứ tự nét

Từ vựng

péngyou
朋友, bạn bè
de
的, của
shūbāo
书包, cặp sách
shì
是, là

Tự kiểm tra

Trong bài này, từ nào dùng để chỉ 'của' trong sở hữu?

de (的).

Tên từ nào được dùng khi nhắc 'Bạn của tôi' theo cấu trúc trong bài?

wǒ de péngyou.