我叫杜国安 Mình tên là Đỗ Quốc An ······· 叫什么名字? ·······姓什么?
Tóm tắt: Học sinh đọc mẫu và thực hành cấu trúc "Wǒ jiào ...", "Tā xìng ...", "Nǐ xìng shénme?" cùng với từ vựng tên người, họ tên, và quy tắc viết chữ trong bộ nét cơ bản cấp 3.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Wǒ jiào Dù Guó'ān 我叫杜国安 MÌNH TÊN LÀ ĐỖ QUỐC AN
MỤC TIÊU – Đọc đúng phiên âm (3) – Biết cách hỏi họ tên người khác và giới thiệu họ tên của mình – Nhận biết các nét, thứ tự viết các nét trong chữ Hán (3)
Gēn wǒ fāyīn 跟我发音
- Em hãy nghe và đọc theo các âm dưới đây.
shūbāo | shénme | cǎoméi | zhàopiàn chī fàn | shí suì | xǐǎoxué | zàijiàn
- Em hãy nghe và đọc các âm dưới đây, chú ý biến điệu của yī (一).
yī bēi | yī pén | yī běn | yí ge yībān | yī píng | yì diǎn | yí suì
Gēn wǒ dú 跟我读
1 jiào 叫 gọi 2 shénme 什么 gì, cái gì 3 míngzi 名字 tên 4 Wénshān 文山 5 ne 呢 ...thì sao 6 Guó'ān 国安 7 tóngxué 同学 bạn học 8 bān 班 lớp 9 Bǎoyù 宝玉
Tā jiào shénme míngzi? 你 叫什么名字?
Wǒ jiào shénme míngzi? 我叫什么名字?
Wǒ jiào Chén Nán. 我叫陈南。
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
① Bǎoyù 宝玉 wǒ tóngxué 我同学 jiào 叫 ② tā 她 Héfāng 河芳 jiào 叫
Gēn wǒ shuō
Wǒ jiào Guó'ān. 我叫国安。
- Em hãy nghe và nhắc lại.
1 jiào shénme 2 Wǒ jiào Wénshān. 3 shénme míngzi 4 Nǐ ne? 5 Tā jiào Guó'ān.
- Em hãy nghe và đọc theo.
Nǐ hǎo! Nǐ jiào shénme míngzi? Wǒ jiào Wénsān. Nǐ ne? Wǒ jiào Guó'ān.
Nà shì shéi? Nà shì wǒmen ban de tóngxué, jiào Wénsān. Tā ne? Tā jiào Bǎoyù.
Gēn wǒ dú
1 xìng 姓 hò 氏
2 Dù (họ) Đỗ 3 Dèng (họ) Đặng 4 Zhang (họ) Trương 5 Ruǎn (họ) Nguyễn 6 Wáng (họ) Vương
Tā xìng shénme? 她/他 姓什么?
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
1 nǐ tóngxué 你同学 shénme 什么 xìng 姓 2 wǒmen de lǎoshī 我们的老师 Wáng 王 xìng 姓
Gēn wǒ shuō 跟我说 2
Tā xìng Dèng. 她姓邓。
-
Em hãy nghe và nhắc lại. ① xìng shénme ② Tā xìng Dèng. ③ jiào Dèng Bǎoyù ④ Tā xìng Dù. ⑤ jiào Dù Guó’ān
-
Em hãy nghe và đọc theo.
Nǐ xìng shénme? Wǒ xìng Dù, jiào Dù Guóān. Tā xìng shénme? Tā xìng Dèng, jiào Dèng Bǎoyù.
Gēn wǒ dú 跟我读
- Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.
Số nét: 3 小... Số nét: 4 六... Số nét: 2 七, 九... Số nét: 3 大...
- Em hãy chọn quy tắc viết đúng cho các chữ Hán dưới đây. 1 Phẩy trước, mác sau a. 小 2 Giữa trước, hai bên sau b. 八 3 Trên trước, dưới sau c. 六
Gēn wǒ liàn 跟我练
- Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.
Tā xìng shénme? Tā jiào shénme míngzi? Nǐ lǎoshī xìng shénme?
- Chúng mình cùng hát nhé.
Nǐ jiào shénme míngzi? Wǒ jiào Chén Nán. Nǐ jiào shénme míngzi? Wǒ jiào Wénsān. Nǐ jiào shénme míngzi? Wǒ jiào Héfāng. Nǐ jiào shénme míngzi? Wǒ jiào Míngyīng. Nǐ hǎo, Chén Nán! Nǐ hǎo, Wénsān! Nǐ hǎo, Héfāng! Nǐ hǎo, Míngyīng! Nǐmen hǎo! Nǐmen hǎo! Nǐmen hǎo! Nǐmen hǎo!
Gợi ý học bài
Được biên soạnBài 7 là luyện kỹ năng giới thiệu tên và hỏi tên, kèm giới từ 'xìng' để hỏi họ tên, sau đó đan xen đọc-say rồi ghi chép viết chữ theo quy tắc nét bút cấp 3.
Kiến thức cần nhớ
- Hỏi tên
- họ tên
- xìng
- cấu trúc hội thoại
- quy tắc nét chữ
Từ vựng
- xìng
- 姓, họ
- míngzi
- 名字, tên
- tóngxué
- 同学, bạn học
- bài 7
- Wǒ jiào Dù Guó'ān
Tự kiểm tra
Câu mẫu để tự giới thiệu tên trong bài là gì?
Wǒ jiào ... (我叫 ...).
Thành phần nào dùng để hỏi họ của người khác?
Tā xìng shénme? (他/她姓什么?).
Hạn chế bài học
- Một số dòng minh hoạ về bộ quy tắc chữ Hán trong OCR của các trang 59-70 bị lặp/nhòe một phần, đã giữ đúng phần đọc được.