
Sách giáo khoa 2026-2027
Tiếng Nhật 3, tập hai
Đọc trực tuyến đầy đủ 115 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.
Lớp 3Tiếng NhậtNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 65,9 MBNội dung sách
Mục lục Tiếng Nhật 3, tập hai
- # CẦU TRÚC CỦA CÁC BÀI HỌC TRONG SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG NHẬTTrang 4
- A: おげんきですか。 B: はい、げんきです。 A: Ogenki desu ka. B: Hai, genki desu. らりるれろ わをん Trò chơi FukuwaraiTrang 14
- A: しつれいします。/ おじゃまします。 B: どうぞ。 A: Shitsuree shimasu./ Ojama shimasu. B: Doozo. がぎぐげご ざじずぜぞ Thói quen cởi giày trước khi vào nhà của người NhậtTrang 23
- いただきます。 ごちそうさまでした。 Itadakimasu. Gochisoosama deshita. だぢづでど Những nguyên tắc của người Nhật khi ăn uốngTrang 33
- わたしは あかが す きです。 Watashi wa aka ga suki desu. ばびぶべぼ ぱぴぷぺぽ Món ăn Nhật BảnTrang 45
- A: ねこが すきですか。 B: はい、すきです。/ いいえ、すきでは ありません。 A: Neko ga suki desu ka. B: Hai, suki desu. / lie, suki dewa arimasen. [ لا] Tiếng kêu của các con vậtTrang 55
- A: なにが すきですか。 B: すいかが すきです。 A: Nani ga suki desu ka. B: Suika ga suki desu. رعا Sakura (Hoa anh đào)Trang 62
- わたしの かぞくです。 おとうさんと おかあさんと わたしです。 Watashi no kazoku desu. Otoosan to okaasan to watashi desu. Âm dài Búp bê DarumaTrang 73
- わたしの かぞくは 5にんです。 Watashi no kazoku wa go nin desu. Âm ghép 「〜や」,「〜ゆ」, 「〜よ」 (1) (Từ hàng /ka/ đến hàng /na/) Trò chơi KendamaTrang 81
- わたしは にほんごが できます。 Watashi wa nihongo ga dekimasu. Âm ghép 「~ や」,「~ ゆ」, 「~ よ」 (2) (Từ hàng /ha/ đến hàng /ra/) KarateTrang 89







